Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.2, AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | Dual-LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 27/07/2020 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 19, 20, 28 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/11.5 Mbps, LTE-A Cat7 300/150 Mbps |
| Kích thước | 166 x 76.7 x 9.2 mm (6.54 x 3.02 x 0.36 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 188 g (6.63 oz) |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Aurora Blue, Midnight Green, Black |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.52 inch, 102.6 cm2 (~80.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1600 pixels, 20:9 ratio (~269 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 10 |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6762 Helio P22 (12 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.8 GHz & 4x1.5 GHz) |
| GPU | PowerVR GE8320 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.2, AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | Dual-LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.2 |
|---|---|
| Quay video | 720p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 4500 mAh, non-removable |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Charging 10W Reverse charging |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS |
| Radio | Stereo FM radio, RDS, recording |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($129).
| Giá gần nhất | 3.354.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $129 |
| Hãng | Ulefones |
| Mã máy | Ulefone Note 9P |
Ulefone Note 9P ra mắt ngày 27/07/2020. Giá gần nhất tại Việt Nam là 3.354.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.52 inch, chip Helio P22, RAM 4GB và pin 4500 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 21,500 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 11,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $129 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 168 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 10,578 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 39 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 581 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 16,125 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 7,095 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 470 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 484 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 174 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 39,990 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 473 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 103 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,935,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 903 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 619 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 9,740 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,355 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 17,415 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 171,828 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 541,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 4,322 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 7,108 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Ulefone Note 9P
Chưa có bình luận nào về Ulefone Note 9P.