Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, (wide), PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
.jpg)
| Ngày ra mắt | 25/09/2026 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 4, 5, 8, 19, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 66 |
| Băng tần 5G | 1, 3, 5, 8, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78 SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Kích thước | 169.6 x 79.2 x 8.7 mm (6.68 x 3.12 x 0.34 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 229 g (8.08 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic frame, plastic back IP68/IP69 dust tight and water resistant (high pressure water jets; immersible up to 1.5m for 30 min) Drop resistant 1.4m |
| SIM | Nano-SIM + Nano-SIM |
| Màu sắc | Black, Blue, White |
| Loại | IPS LCD, 120Hz, 1000 nits (HBM), 1300 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.87 inch, 114.3 cm2 (~85.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1592 pixels (~254 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 16, OriginOS 6 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM4450 Snapdragon 4 Gen 2 (4 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.2 GHz Cortex-A78 & 6x1.95 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Adreno 613 |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 256GB UFS 2.2 |
| Thẻ nhớ | microSDXC |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, (wide), PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.1, (wide) |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Si/C Li-Ion 8000 mAh |
|---|---|
| Sạc | 44W wired Reverse wired |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band |
|---|---|
| Bluetooth | 5.1, A2DP, aptX Adaptive |
| GPS | GPS, GALILEO, GLONASS, BDS, QZSS |
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
Xem bảng giá quốc tế hoặc giá tại Mỹ ($255).
| Giá niêm yết | Không bán tại Việt Nam |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $255 |
| Hãng | Vivo Mobiles |
| Mã máy | V2617A |
| Cập nhật lần cuối | 23/10/2026 |
Vivo Y600i không được bán chính hãng tại Việt Nam.
Máy có màn hình IPS LCD 6.87 inch, chip Qualcomm SM4450 Snapdragon 4 Gen 2, RAM 6GB và pin 8000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 78,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 38,000 |
| Giá tại USA | $255 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $255 |
| Giá tại India | ₹ 29,990 |
| Giá tại Kuwait | Không bán tại Kuwait Giá tại Mỹ: $255 |
| Giá tại Malaysia | RM 1,200 |
| Giá tại Nepal | Không bán tại Nepal Giá tại Mỹ: $255 |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $255 |
| Giá tại Qatar | Không bán tại Qatar Giá tại Mỹ: $255 |
| Giá tại Saudi Arabia | Không bán tại Saudi Arabia Giá tại Mỹ: $255 |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $255 |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $255 |
| Giá tại UAE | Không bán tại the UAE Giá tại Mỹ: $255 |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $255 |
| Giá tại Indonesia | Không bán tại Indonesia Giá tại Mỹ: $255 |
| Giá tại China | ¥ 1,699 |
| Giá tại Brazil | Không bán tại Brazil Giá tại Mỹ: $255 |
| Giá tại Russia | Không bán tại Russia Giá tại Mỹ: $255 |
| Giá tại Morocco | Không bán tại Morocco Giá tại Mỹ: $255 |
| Giá tại Algeria | دج 34,425 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $255 |
| Giá tại Iran | تومان 1,071,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 8,500 |
| Giá tại Egypt | ج.م 14,051 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Vivo Y600i
Chưa có bình luận nào về Vivo Y600i.