Camera sau
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.3, (wide), 1/4.0", 1.12µm |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 23/05/2024 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Xiaomi Poco Pad |
| Kích thước | 280 x 181.9 x 7.5 mm (11.02 x 7.16 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 571 g (1.26 lb) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 3), aluminum frame, aluminum back |
| SIM | Không Stylus support (magnetic) |
| Màu sắc | Dark Gray, Blue |
| Loại | IPS LCD, 68B colors, 120Hz, Dolby Vision, 600 nits (HBM) |
|---|---|
| Kích thước | 12.1 inch, 424.5 cm2 (~83.4% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1600 x 2560 pixels, 16:10 ratio (~249 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 14, HyperOS |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM7435-AB Snapdragon 7s Gen 2 (4 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.40 GHz Cortex-A78 & 4x1.95 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Adreno 710 |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 256GB UFS 2.2 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.3, (wide), 1/4.0", 1.12µm |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.3, (wide), 1/4.0", 1.12µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | 10000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | 33W wired, PD3.0, QC3+ |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity (accessories only), compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo (4 speakers) |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/a/6, dual-band, Wi-Fi Direct |
|---|---|
| Bluetooth | 5.2, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive |
| USB | USB Type-C 2.0 |
| Hiệu năng | AnTuTu: 600399 (v10) GeekBench: 2909 (v6) 3DMark: 793 (Wild Life Extreme) |
|---|---|
| Màn hình | 1356:1 contrast ratio, 564 nits max brightness (measured) |
| Loa ngoài | -23.9 LUFS (Very good) |
| Thời lượng pin | Active use score 9:15h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($299).
| Giá niêm yết | 7.774.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $299 |
| Hãng | Xiaomi Mobiles |
| Mã máy | 2405CPCFBG |
Xiaomi Poco Pad ra mắt ngày 23/05/2024. Giá bán tại Việt Nam hiện là 7.774.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 12.1 inch, chip Snapdragon 7s Gen 2, RAM 8GB và pin 10000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 84,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 25,000 |
| Giá tại USA | $299 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $299 |
| Giá tại India | ₹ 23,999 |
| Giá tại Kuwait | د.ك 90 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,399 |
| Giá tại Nepal | Không bán tại Nepal Giá tại Mỹ: $299 |
| Giá tại Philippines | ₱ 14,599 |
| Giá tại Qatar | QR 1,088 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,121 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 409 |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $299 |
| Giá tại UAE | AED 1,097 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 239 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,999,000 |
| Giá tại China | ¥ 2,093 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,435 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 22,575 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,140 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 40,365 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 398,268 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,255,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 10,017 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 16,475 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Xiaomi Poco Pad
Chưa có bình luận nào về Xiaomi Poco Pad.