Camera sau
| Ống kính 1 | 200 MP, f/1.7, 24mm (wide), 0.5µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, 15mm, 120˚ (ultrawide) |
| Tính năng | Color spectrum sensor, LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/960fps, gyro-EIS, HDR10+ |

| Ngày ra mắt | 27/10/2026 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | LTE |
| Băng tần 5G | SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Chất liệu | Glass front, aluminum frame IP68/IP69 dust tight and water resistant (high pressure water jets; immersible up to 1.5m for 30 min) |
|---|---|
| SIM | Nano-SIM + Nano-SIM |
| Màu sắc | Green |
| Loại | AMOLED, 68B colors, 2560Hz PWM, 165Hz, Dolby Vision, HDR Vivid, HDR10+, 3500 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.83 inch, 114.4 cm2 |
| Độ phân giải | 1156 x 2510 pixels, 19.5:9 ratio (~405 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 17, HyperOS 4 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM8750-AB Snapdragon 8 Elite (3 nm) |
| CPU | Octa-core (2x4.32 GHz Oryon V2 Phoenix L + 6x3.53 GHz Oryon V2 Phoenix M) |
| GPU | Adreno 840 |
| RAM | 12GB/16GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 256GB/512GB |
| Ống kính 1 | 200 MP, f/1.7, 24mm (wide), 0.5µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, 15mm, 120˚ (ultrawide) |
| Tính năng | Color spectrum sensor, LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/960fps, gyro-EIS, HDR10+ |
| Ống kính 1 | 20 MP, (wide), 1/2.0", 0.8µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30/60fps |
| Dung lượng | Si/C Li-Ion 10000 mAh |
|---|---|
| Sạc | 100W wired, PD3.0, QC3+, 100W PPS 27W reverse wired |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, ultrasonic), accelerometer, proximity, gyro, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo (with Dolby Atmos) |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band, Wi-Fi Direct |
|---|---|
| Bluetooth | 5.4, A2DP, LE, LHDC 5.0, ASHA |
| GPS | GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC, GLONASS |
| NFC | Có |
| USB | USB Type-C, OTG |
Xem bảng giá quốc tế hoặc giá tại Mỹ ($399).
| Giá niêm yết | Không bán tại Việt Nam |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $399 |
| Hãng | Xiaomi Mobiles |
| Mã máy | Xiaomi Redmi K100 |
| Cập nhật lần cuối | 24/10/2026 |
Xiaomi Redmi K100 không được bán chính hãng tại Việt Nam.
Máy có màn hình AMOLED 6.83 inch, chip Qualcomm SM8750-AB Snapdragon 8 Elite, RAM 12GB và pin 10000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 129,999 (Dự kiến) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 65,000 (Dự kiến) |
| Giá tại USA | $399 (Dự kiến) |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại India | Không bán tại India Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Kuwait | Không bán tại Kuwait Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Malaysia | Không bán tại Malaysia Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Nepal | Không bán tại Nepal Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Qatar | Không bán tại Qatar Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Saudi Arabia | Không bán tại Saudi Arabia Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại UAE | Không bán tại the UAE Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Indonesia | Không bán tại Indonesia Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại China | ¥ 2,793 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | Không bán tại Brazil Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Russia | ₽ 30,125 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | Không bán tại Morocco Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Algeria | دج 53,865 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Iran | تومان 1,675,800 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | Không bán tại Thailand Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Egypt | Không bán tại Egypt Giá tại Mỹ: $399 |
Bình luận về Xiaomi Redmi K100
Chưa có bình luận nào về Xiaomi Redmi K100.