Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.6, (wide), 1/1.4", PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 64 MP, (telephoto), dual-pixel PDAF, OIS, 3x optical zoom |
| Ống kính 3 | 50 MP, f/2.0, 115˚ (ultrawide), 1/2.88", 0.61µm, AF |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | Có |

| Ngày ra mắt | 16/09/2026 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | LTE |
| Băng tần 5G | SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Kích thước | 162.1 x 75.7 x 7.6 mm (6.38 x 2.98 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 208 g (7.34 oz) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum frame |
| SIM | Nano-SIM + Nano-SIM |
| Màu sắc | Black, Blue, Silver, Pink |
| Loại | LTPO OLED, 1B colors, 144Hz, HDR Vivid, 4500 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.78 inch, 111.0 cm2 (~90.4% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1260 x 2800 pixels, 20:9 ratio (~453 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 16, Nebula AIOS 2 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3 nm) |
| CPU | Octa-core (2x4.6 GHz Oryon V3 Phoenix L + 6x3.62 GHz Oryon V3 Phoenix M) |
| GPU | Adreno 840 |
| RAM | 12GB/16GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 256GB/512GB/1TB UFS 4.1 |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.6, (wide), 1/1.4", PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 64 MP, (telephoto), dual-pixel PDAF, OIS, 3x optical zoom |
| Ống kính 3 | 50 MP, f/2.0, 115˚ (ultrawide), 1/2.88", 0.61µm, AF |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | Có |
| Ống kính 1 | 32 MP |
|---|---|
| Quay video | Có |
| Dung lượng | Si/C Li-Ion 7100 mAh |
|---|---|
| Sạc | 90W wired 50W wireless Reverse wireless Reverse wired |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass System-wide AI integration based on Doubao Mobile Assistant |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, tri-band, Wi-Fi Direct |
|---|---|
| Bluetooth | 6.0 A2DP, LE |
| GPS | GPS (L1+L5), GLONASS, BDS, GALILEO |
| NFC | Có |
| USB | USB Type-C, OTG |
Xem bảng giá quốc tế hoặc giá tại Mỹ ($840).
| Giá niêm yết | Không bán tại Việt Nam |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $840 |
| Hãng | ZTE Mobiles |
| Mã máy | NX888J |
| Cập nhật lần cuối | 23/10/2026 |
ZTE nubia NaviX Ultra không được bán chính hãng tại Việt Nam.
Máy có màn hình LTPO OLED 6.78 inch, chip Qualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5, RAM 12GB và pin 7100 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 230,000 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 74,490 |
| Giá tại USA | $840 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $840 |
| Giá tại India | Không bán tại India Giá tại Mỹ: $840 |
| Giá tại Kuwait | Không bán tại Kuwait Giá tại Mỹ: $840 |
| Giá tại Malaysia | RM 4,889 |
| Giá tại Nepal | रू 105,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $840 |
| Giá tại Qatar | Không bán tại Qatar Giá tại Mỹ: $840 |
| Giá tại Saudi Arabia | Không bán tại Saudi Arabia Giá tại Mỹ: $840 |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $840 |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $840 |
| Giá tại UAE | Không bán tại the UAE Giá tại Mỹ: $840 |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $840 |
| Giá tại Indonesia | Không bán tại Indonesia Giá tại Mỹ: $840 |
| Giá tại China | ¥ 5,999 |
| Giá tại Brazil | Không bán tại Brazil Giá tại Mỹ: $840 |
| Giá tại Russia | ₽ 63,420 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 8,820 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 113,400 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $840 |
| Giá tại Iran | تومان 3,528,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 29,750 |
| Giá tại Egypt | Không bán tại Egypt Giá tại Mỹ: $840 |
Bình luận về ZTE nubia NaviX Ultra
Chưa có bình luận nào về ZTE nubia NaviX Ultra.