Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, (wide), PDAF |
|---|---|
| Tính năng | HDR, panorama |
| Quay video | 4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120/240fps |

| Ngày ra mắt | 28/10/2022 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Apple iPad 2022 |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - A2757 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 66, 71 - A2757, 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 66, 71 - A2777 |
| Băng tần 5G | 1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 28, 29, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 - A2757, A2777 |
| Tốc độ | HSPA, LTE-A, 5G |
| Kích thước | 248.6 x 179.5 x 7 mm (9.79 x 7.07 x 0.28 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 477 g (Wi-Fi) / 481 g (LTE) (1.05 lb) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Nano-SIM, eSIM |
| Màu sắc | Silver, Blue, Pink, Yellow |
| Loại | Liquid Retina IPS LCD, 500 nits (typ) |
|---|---|
| Kích thước | 10.9 inch, 359.2 cm2 (~80.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1640 x 2360 pixels (~264 ppi density) |
| Hệ điều hành | iPadOS 16 - 10th Generation |
|---|---|
| Chip | Apple A14 Bionic (5 nm) |
| CPU | Hexa-core (2x3.0 GHz Firestorm + 4x1.8 GHz Icestorm) |
| GPU | Apple GPU (4-core graphics) |
| Bộ nhớ trong | 64GB/256GB |
|---|---|
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, (wide), PDAF |
|---|---|
| Tính năng | HDR, panorama |
| Quay video | 4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120/240fps |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/2.4, 122˚ (ultrawide) |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@25/30/60fps, gyro-EIS |
| Dung lượng | Li-Ion, non-removable (28.6 Wh) |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (top-mounted), accelerometer, gyro, compass, barometer |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Không |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.2, A2DP, EDR, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS (Wi‑Fi + Cellular model only) |
| NFC | Không |
| Radio | Không |
| USB | USB Type-C 2.0, DisplayPort; magnetic connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($449).
| Giá gần nhất | 11.674.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $449 |
| Hãng | Apple iPhone |
| Mã máy | A2757, A2777 |
Apple iPad 2022 ra mắt ngày 28/10/2022. Giá gần nhất tại Việt Nam là 11.674.000₫.
Máy có màn hình Liquid Retina IPS LCD 10.9 inch và chip Apple A14 Bionic.
| Giá tại Pakistan | Rs 120,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 60,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $449 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 584 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 36,818 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 135 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 2,021 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 56,125 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 24,695 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,634 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,684 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 606 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 139,190 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,648 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 359 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,735,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,143 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,155 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 33,900 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,715 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 60,615 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 598,068 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,885,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 15,042 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 24,740 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Apple iPad 2022
Chưa có bình luận nào về Apple iPad 2022.