Camera sau
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.4, 31mm (standard), 1.12µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps, 720p@120fps, HDR, stereo sound rec. |

| Ngày ra mắt | 01/03/2017 |
|---|---|
| Wikipedia | Apple Ipad 9 7 2017 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 ,CDMA 800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 ,CDMA2000 1xEV-DO |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A Cat4 150/50 Mbps, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps |
| Kích thước | 240 x 169.5 x 7.5 mm (9.45 x 6.67 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 469 g (Wi-Fi) / 478 g (LTE) (1.03 lb) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Nano-SIM, eSIM |
| Màu sắc | Silver, Gold, Space Gray |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 9.7 inch, 291.4 cm2 (~71.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1536 x 2048 pixels, 4:3 ratio (~264 ppi density) |
| Hệ điều hành | iOS 10.3, upgradable to iPadOS 13.6.1 |
|---|---|
| Chip | Apple A9 (14 nm) |
| CPU | Dual-core 1.84 GHz (Twister) |
| GPU | PowerVR GT7600 (six-core graphics) |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB/128GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.4, 31mm (standard), 1.12µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps, 720p@120fps, HDR, stereo sound rec. |
| Ống kính 1 | 1.2 MP, f/2.2, 31mm (standard) |
|---|---|
| Tính năng | Face detection, HDR, panorama |
| Quay video | 720p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 8827 mAh battery (32.9 Wh) |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 10 h (multimedia) |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, compass, barometer ,Siri natural language commands and dictation |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, EDR, LE |
| GPS | A-GPS, GLONASS (WiFi + Cellular model only) |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, proprietary reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($349).
| Giá gần nhất | 9.074.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $349 |
| Hãng | Apple iPhone |
| Mã máy | Ipad 9 7 -2017 |
Apple Ipad 9 7 2017 ra mắt ngày 01/03/2017. Giá gần nhất tại Việt Nam là 9.074.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 9.7 inch, chip Apple A9, RAM 2GB và pin 8827 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 42,500 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 37,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $349 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 454 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 28,618 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 105 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,571 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 43,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 19,195 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,270 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,309 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 471 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 108,190 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,281 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 279 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,235,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,443 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,675 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 26,350 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,665 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 47,115 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 464,868 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,465,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 11,692 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 19,230 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Apple Ipad 9 7 2017
Chưa có bình luận nào về Apple Ipad 9 7 2017.