Camera sau
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.4, 33mm (standard), AF |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/11/2013 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Apple Ipad Air |
| Wikipedia | Apple Ipad Air trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 ,CDMA 800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 ,CDMA2000 1xEV-DO |
| Băng tần 4G | 240 x 169.5 x 7.5 mm (9.45 x 6.67 x 0.30 in) |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat3 100/50 Mbps, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps |
| Kích thước | 240 x 169.5 x 7.5 mm (9.45 x 6.67 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 469 g (Wi-Fi) / 478 g (3G/LTE) (1.03 lb) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Nano-SIM |
| Màu sắc | Space Gray, Silver |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 9.7 inch, 291.4 cm2 (~71.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1536 x 2048 pixels, 4:3 ratio (~264 ppi density) |
| Hệ điều hành | iOS 7, upgradable to iPadOS 12.4.6 |
|---|---|
| Chip | Apple A7 (28 nm) |
| CPU | Dual-core 1.3 GHz Cyclone (ARM v8-based) |
| GPU | PowerVR G6430 (quad-core graphics) |
| RAM | 1GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB/32GB/128GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.4, 33mm (standard), AF |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 1.2 MP |
|---|---|
| Tính năng | face detection, FaceTime over Wi-Fi or Cellular |
| Quay video | 720p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 8600 mAh battery (32.4 Wh) |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 10 h (multimedia) |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, compass ,Siri natural language commands and dictation |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, EDR |
| GPS | A-GPS, GLONASS (3G/LTE model only) |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, proprietary reversible connector |
| Hiệu năng | Basemark X: 13597 |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 968:1 (nominal) / 2.504:1 (sunlight) |
| Loa ngoài | Voice 67dB / Noise 65dB / Ring 76dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -93.9dB / Crosstalk -89.9dB |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($416).
| Giá gần nhất | 10.816.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $416 |
| Hãng | Apple iPhone |
| Mã máy | Ipad Air |
Apple Ipad Air ra mắt ngày 01/11/2013. Giá gần nhất tại Việt Nam là 10.816.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 9.7 inch, chip Apple A7, RAM 1GB và pin 8820 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 77,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 40,040 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $416 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 541 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 34,112 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 125 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,872 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 52,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 22,880 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,514 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,560 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 562 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 128,960 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,527 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 333 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,240,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,912 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,997 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 31,408 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,368 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 56,160 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 554,112 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,747,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 13,936 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 22,922 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Apple Ipad Air
Chưa có bình luận nào về Apple Ipad Air.