Camera sau
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.4, 32mm (standard), 1.12µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
.jpg)
| Ngày ra mắt | 18/03/2019 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Apple Ipad Mini 2019 |
| Wikipedia | Apple Ipad Mini 2019 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 29, 30, 34, 38, 39, 40, 41, 46, 66, 71 - A2126 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (CA) Cat16 1024/150 Mbps |
| Kích thước | 203.2 x 134.8 x 6.1 mm (8.0 x 5.31 x 0.24 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 300.5 g (Wi-Fi) / 308.2 g (3G/LTE) (10.86 oz) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Nano-SIM, eSIM |
| Màu sắc | Space Gray, Silver, Gold |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 7.9 inch, 193.3 cm2 (~70.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1536 x 2048 pixels, 4:3 ratio (~324 ppi density) |
| Hệ điều hành | iOS 12.1.3, upgradable to iPadOS 13.6.1 |
|---|---|
| Chip | Apple A12 Bionic (7 nm) |
| CPU | Hexa-core (2x2.5 GHz Vortex + 4x1.6 GHz Tempest) |
| GPU | Apple GPU (4-core graphics) |
| RAM | 3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB/256GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.4, 32mm (standard), 1.12µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 7 MP, f/2.2, 31mm (standard) |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 5124 mAh battery (19.1 Wh) |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 10 h (multimedia) |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, compass, barometer ,Siri natural language commands and dictation |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, EDR |
| GPS | A-GPS, GLONASS (WiFi + Cellular model only) |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, proprietary reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($499).
| Giá gần nhất | 12.974.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $499 |
| Hãng | Apple iPhone |
| Mã máy | Ipad Mini -2019 |
Apple Ipad Mini 2019 ra mắt ngày 18/03/2019. Giá gần nhất tại Việt Nam là 12.974.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 7.9 inch, chip Apple A12 Bionic, RAM 3GB và pin 5124 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 71,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 43,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $499 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 649 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 40,918 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 150 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 2,246 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 62,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 27,445 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,816 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,871 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 674 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 154,690 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,831 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 399 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 7,485,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,493 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,395 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 37,675 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 5,240 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 67,365 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 664,668 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 2,095,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 16,717 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 27,495 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Apple Ipad Mini 2019
Chưa có bình luận nào về Apple Ipad Mini 2019.