Camera sau
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.4, 32mm (standard), 1.12µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/09/2015 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Apple Ipad Mini 4 2015 |
| Wikipedia | Apple Ipad Mini 4 2015 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 ,CDMA 800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 ,CDMA2000 1xEV-DO |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 38, 39, 40, 41 - A1490 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A Cat4 150/50 Mbps, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps |
| Kích thước | 203.2 x 134.8 x 6.1 mm (8.0 x 5.31 x 0.24 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 299 g (Wi-Fi) / 304 g (3G/LTE) (10.55 oz) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Nano-SIM, eSIM |
| Màu sắc | Space Gray, Silver, Gold |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 7.9 inch, 193.3 cm2 (~70.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1536 x 2048 pixels, 4:3 ratio (~324 ppi density) |
| Hệ điều hành | iOS 9, upgradable to iPadOS 13.6.1 |
|---|---|
| Chip | Apple A8 (20 nm) |
| CPU | Dual-core 1.5 GHz Typhoon |
| GPU | PowerVR GX6450 (quad-core graphics) |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB/32GB/128GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.4, 32mm (standard), 1.12µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 1.2 MP, f/2.2, 31mm (standard) |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 720p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 5124 mAh battery (19.1 Wh) |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 10 h (multimedia) |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, compass, barometer ,Siri natural language commands and dictation |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, EDR |
| GPS | A-GPS, GLONASS (3G/LTE model only) |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, proprietary reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($380).
| Giá gần nhất | 9.880.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $380 |
| Hãng | Apple iPhone |
| Mã máy | Ipad Mini 4 -2015 |
Apple Ipad Mini 4 2015 ra mắt ngày 01/09/2015. Giá gần nhất tại Việt Nam là 9.880.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 7.9 inch, chip Apple A8, RAM 2GB và pin 5124 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 38,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 27,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $380 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 494 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 31,160 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 114 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,710 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 47,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 20,900 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,383 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,425 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 513 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 117,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,395 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 304 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,700,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,660 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,824 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 28,690 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,990 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 51,300 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 506,160 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,596,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 12,730 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 20,938 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Apple Ipad Mini 4 2015
Chưa có bình luận nào về Apple Ipad Mini 4 2015.