Camera sau
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.4, 31mm (standard), 1.12µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps, 720p@120fps, HDR, stereo sound rec. |

| Ngày ra mắt | 30/11/2015 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Apple Ipad Pro 12 9 2015 |
| Wikipedia | Apple Ipad Pro 12 9 2015 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 ,CDMA 800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 ,CDMA2000 1xEV-DO |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A Cat4 150/50 Mbps, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps |
| Kích thước | 305.7 x 220.6 x 6.9 mm (12.04 x 8.69 x 0.27 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 713 g (Wi-Fi) / 723 g (LTE) (1.57 lb) |
| SIM | Nano-SIM, eSIM |
| Màu sắc | Space Gray, Silver, Gold |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 12.9 inch, 519.2 cm2 (~77.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 2048 x 2732 pixels, 4:3 ratio (~264 ppi density) |
| Hệ điều hành | iOS 9, upgradable to iPadOS 13.6.1 |
|---|---|
| Chip | Apple A9X (16 nm) |
| CPU | Dual-core 2.26 GHz (Twister) |
| GPU | PowerVR Series 7 (12-core graphics) |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB/128GB/256GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.4, 31mm (standard), 1.12µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps, 720p@120fps, HDR, stereo sound rec. |
| Ống kính 1 | 1.2 MP |
|---|---|
| Tính năng | face detection, HDR, FaceTime over Wi-Fi or Cellular |
| Quay video | 720p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 10,307 mAh, non-removable (38.8 Wh) |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 10 h (multimedia) |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, compass, barometer Siri natural language commands and dictation |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo (4 speakers) |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, EDR |
| GPS | A-GPS, GLONASS (WiFi + Cellular model only) |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | 3.0, proprietary reversible connector; magnetic connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($899).
| Giá gần nhất | 23.374.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $899 |
| Hãng | Apple iPhone |
| Mã máy | Ipad Pro 12 9 -2015 |
Apple Ipad Pro 12 9 2015 ra mắt ngày 30/11/2015. Giá gần nhất tại Việt Nam là 23.374.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 12.9 inch, chip Apple A9X, RAM 4GB và pin 10307 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 38,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 81,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $899 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 1,169 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 73,718 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 270 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 4,046 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 112,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 49,445 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 3,272 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 3,371 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 1,214 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 278,690 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 3,299 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 719 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 13,485,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 6,293 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 4,315 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 67,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 9,440 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 121,365 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 1,197,468 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 3,775,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 30,117 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 49,535 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Apple Ipad Pro 12 9 2015
Chưa có bình luận nào về Apple Ipad Pro 12 9 2015.