Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8 (wide), PDAF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR |
| Quay video | 2160p@24/30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, HDR, OIS, stereo sound rec. |

| Ngày ra mắt | 15/04/2021 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - A1662, A1723 |
| Băng tần 4G | LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 11(1500), 12(700), 13(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 21(1500), 25(1900), 26(850), 28(700), 29(700), 30(2300), 32(1500), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500), 42(3500), 46(5200), 48, 66(1700/2100) |
| Chất liệu | Glass front, glass back, aluminum frame |
|---|---|
| SIM | Nano-SIM and/or eSIM |
| Màu sắc | Black, Red, White |
| Loại | Retina IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.1 inch (15.49 cm) |
| Độ phân giải | 828 x 1792 pixels |
| Hệ điều hành | iOS 14 |
|---|---|
| Chip | Apple A14 Bionic |
| CPU | Hexa Core (3.1 GHz, Dual core, Firestorm + 1.8 GHz, Quad core, Icestorm) |
| GPU | Apple GPU (four-core graphics) |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8 (wide), PDAF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR |
| Quay video | 2160p@24/30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, HDR, OIS, stereo sound rec. |
| Ống kính 1 | 7 MP, f/2.2 |
|---|---|
| Tính năng | Face detection, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps; gyro-EIS |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 2815 mAh |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W, 50% in 30 min (advertised) Qi wireless charging |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, proximity, gyro, compass, barometer |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Không |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/ax, dual-band, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, proprietary reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($499).
| Giá gần nhất | 12.974.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $499 |
| Hãng | Apple iPhone |
| Mã máy | Apple iPhone SE Plus |
Apple iPhone SE Plus ra mắt ngày 15/04/2021. Giá gần nhất tại Việt Nam là 12.974.000₫.
Máy có màn hình Retina IPS LCD 6.1 inch, chip Apple A14 Bionic, RAM 4GB và pin 2815 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 119,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 48,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $499 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 649 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 40,918 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 150 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 2,246 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 62,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 27,445 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,816 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,871 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 674 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 154,690 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,831 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 399 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 7,485,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,493 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,395 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 37,675 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 5,240 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 67,365 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 664,668 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 2,095,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 16,717 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 27,495 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Apple iPhone SE Plus
Chưa có bình luận nào về Apple iPhone SE Plus .