Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.9, 23mm (wide), 1/1.55", 1.0µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 50 MP, f/2.0, 15mm, 119˚ (ultrawide), 1/2.76", 0.64µm, AF |
| Tính năng | Zeiss optics, Ring-LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS, OIS |

| Ngày ra mắt | 17/07/2024 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Vivo V40 |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - International HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - India |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 32, 38, 39, 40, 41, 66 - International 1, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 26, 28, 38, 39, 40, 41 - India |
| Băng tần 5G | 1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 66, 75, 77, 78 SA/NSA - International 1, 3, 5, 8, 28, 40, 77, 78 SA/NSA - India |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Kích thước | 164.2 x 75 x 7.6 mm (6.46 x 2.95 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 190 g (6.70 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic frame, glass back IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 min) |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) + eSIM |
| Màu sắc | Stellar Silver (Titanium Grey), Nebula Purple (Lotus Purple), Ganges Blue, Moonlight White, Sunglow Peach |
| Loại | AMOLED, 120Hz, 4500 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.78 inch, 111.0 cm2 (~90.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1260 x 2800 pixels, 20:9 ratio (~453 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 14, Funtouch 14 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM7550-AB Snapdragon 7 Gen 3 (4 nm) |
| CPU | Octa-core (1x2.63 GHz Cortex-A715 & 3x2.4 GHz Cortex-A715 & 4x1.8 GHz Cortex-A510) |
| GPU | Adreno 720 |
| RAM | 8GB/12GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB/512GB UFS 2.2 |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.9, 23mm (wide), 1/1.55", 1.0µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 50 MP, f/2.0, 15mm, 119˚ (ultrawide), 1/2.76", 0.64µm, AF |
| Tính năng | Zeiss optics, Ring-LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS, OIS |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/2.0, 21mm (wide), 1/2.76", 0.64µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 5500 mAh, non-removable |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | 80W wired, PD Reverse wired |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band |
|---|---|
| Bluetooth | 5.4, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GALILEO, GLONASS, QZSS, BDS |
| NFC | Có |
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($499).
| Giá niêm yết | 12.974.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $499 |
| Hãng | Vivo Mobiles |
| Mã máy | V2348 |
Vivo V40 ra mắt ngày 17/07/2024. Giá bán tại Việt Nam hiện là 12.974.000₫.
Máy có màn hình AMOLED 6.78 inch, chip SM7550-AB Snapdragon 7 Gen 3, RAM 8GB và pin 5500 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 139,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 62,999 |
| Giá tại USA | $499 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $499 |
| Giá tại India | ₹ 34,999 |
| Giá tại Kuwait | د.ك 136 |
| Giá tại Malaysia | RM 1,899 |
| Giá tại Nepal | रू 67,999 |
| Giá tại Philippines | ₱ 26,999 |
| Giá tại Qatar | QR 1,659 |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,709 |
| Giá tại Singapore | S$ 674 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 154,690 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,669 |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $499 |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,499,000 |
| Giá tại China | Không bán tại China Giá tại Mỹ: $499 |
| Giá tại Brazil | Không bán tại Brazil Giá tại Mỹ: $499 |
| Giá tại Russia | Không bán tại Russia Giá tại Mỹ: $499 |
| Giá tại Morocco | .د.م. 5,240 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 67,365 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 800,000 |
| Giá tại Iran | تومان 2,095,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 15,999 |
| Giá tại Egypt | ج.م 27,495 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Vivo V40
Chưa có bình luận nào về Vivo V40.