Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Asus ROG Phone 3 Strix tại Việt Nam

Giá Asus ROG Phone 3 Strix tại Việt Nam
  • Ra mắt 22/07/2020
  • 240g, dày 9.9mm
  • Android 10, ROG UI
  • bộ nhớ 128GB, không có khe thẻ nhớ
Giá tại Việt Nam15.314.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.59"1080x2340 pixel
  • Camera chính: 64MP4320p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMSnapdragon 865
  • Pin: 6000mAh30W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Asus ROG Phone 3 Strix

Ra mắt

Ngày ra mắt22/07/2020

Mạng

Công nghệGSM / CDMA / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 & TD-SCDMA
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 20, 28, 34, 38, 39, 40, 41
Băng tần 5G41, 77, 78, 79 SA/NSA
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (6CA) Cat18 1200/150 Mbps, 5G 4.0 Gbps DL

Thiết kế

Kích thước171 x 78 x 9.9 mm (6.73 x 3.07 x 0.39 in)
Trọng lượng240 g (8.47 oz)
Chất liệuGlass front (Gorilla Glass 6), glass back (Gorilla Glass 3), aluminum frame
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) RGB light panel (on the back) Pressure sensitive zones (Gaming triggers)
Màu sắcBlack Glare

Màn hình

LoạiAMOLED, 1B colors, 144Hz, HDR10+, 650 nits (typ)
Kích thước6.59 inch, 106.6 cm2 (~79.9% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~391 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 10, ROG UI
ChipQualcomm SM8250 Snapdragon 865 (7 nm+)
CPUOcta-core (1x2.84 GHz Kryo 585 & 3x2.42 GHz Kryo 585 & 4x1.8 GHz Kryo 585)
GPUAdreno 650

Bộ nhớ

RAM8GB/12GB UFS 3.1
Bộ nhớ trong128GB/256GB
Thẻ nhớKhông hỗ trợ thẻ nhớ

Camera sau

Ống kính 164 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/1.72", 0.8µm, PDAF
Ống kính 213 MP, f/2.4, 125˚, 11mm (ultrawide)
Ống kính 35 MP, f/2.0, (macro)
Tính năngLED flash, HDR, panorama
Quay video8K@30fps, 4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@480fps; gyro-EIS

Camera trước

Ống kính 124 MP, f/2.0, 27mm (wide), 0.9µm
Tính năngPanorama, HDR
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượngLi-Po 6000 mAh, non-removable
SạcFast charging 30W Power Delivery 3.0 Quick Charge 4.0, 3.0 Reverse charging 10W

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass

Âm thanh

Loa ngoàiCó, with DTS:X stereo speakers (2 dedicated amplifiers)
Jack 3.5 mmKhông 24-bit/192kHz audio

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.1, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive
GPSCó, with dual-band A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS, GNSS
NFCCó
RadioKhông
USBUSB Type-C 3.1 (side), USB Type-C 2.0 (bottom), accessory connector

Bạn nghĩ gì về Asus ROG Phone 3 Strix?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Asus ROG Phone 3 Strix

Chưa có bình luận nào về Asus ROG Phone 3 Strix.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Asus ROG Phone 3 Strix tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($589).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết15.314.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$589
HãngAsus Mobiles
Mã máyASUS_I003DD

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
13.476.000₫ — 17.152.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Asus ROG Phone 3 Strix

Asus ROG Phone 3 Strix ra mắt ngày 22/07/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 15.314.000₫.

Máy có màn hình AMOLED 6.59 inch, chip Snapdragon 865, RAM 8GB và pin 6000 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 117,999
Giá tại BangladeshTk 63,000
Giá tại USA$589
Giá tại CanadaCA$ 766 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 48,298 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 177 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 2,651 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 73,625 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 32,395 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 2,144 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 2,209 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 795 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 182,590 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 2,162 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 471 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 8,835,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 4,123 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 2,827 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 44,470 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 6,185 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 79,515 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 784,548 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 2,473,800 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 19,732 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 32,454 (Giá quy đổi)