Camera sau
| Ống kính 1 | 108 MP, f/1.7, (wide), PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/2.2, (ultrawide) |
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K, 1080p, gyro-EIS, OIS |
.jpg)
| Ngày ra mắt | 02/10/2026 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | LTE |
| Băng tần 5G | SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Kích thước | 162.2 x 77 x 8.1 mm (6.39 x 3.03 x 0.32 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 203 g (7.16 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass Victus 2), plastic frame, plastic back or silicone polymer back (eco leather) IP68/IP69K dust tight and water resistant (high pressure water jets; immersible up to 10m) Drop resistant 1.2m |
| SIM | Nano-SIM + Nano-SIM |
| Màu sắc | Dawn Gold, Midnight Black, Reddish Brown, Royal Purple |
| Loại | AMOLED, 1B colors, 120Hz, 3840Hz PWM, HDR, 2000 nits (HBM), 10000 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.8 inch, 113.1 cm2 (~90.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1280 x 2788 pixels, 19.5:9 ratio (~451 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 16, MagicOS 10 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM6850 Snapdragon 6 Gen 5 (4 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.6 GHz Cortex-A78 & 4x2.0 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Adreno 812 |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 256GB/512GB |
| Ống kính 1 | 108 MP, f/1.7, (wide), PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/2.2, (ultrawide) |
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K, 1080p, gyro-EIS, OIS |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.5, (wide) |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Si/C Li-Po 11000 mAh |
|---|---|
| Sạc | 80W wired 27W reverse wired |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, compass, gyro, proximity (ultrasound) |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e, tri-band |
|---|---|
| Bluetooth | 6.0, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless, LHDC 5, Auracast, ASHA |
| GPS | GPS, GALILEO, GLONASS, BDS, QZSS |
| NFC | Có |
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
Xem bảng giá quốc tế hoặc giá tại Mỹ ($659).
| Giá niêm yết | Không bán tại Việt Nam |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $659 |
| Hãng | Honor Mobiles |
| Mã máy | BSN-NX1 |
| Cập nhật lần cuối | 23/10/2026 |
Honor Magic9 Lite Plus không được bán chính hãng tại Việt Nam.
Máy có màn hình AMOLED 6.8 inch, chip Qualcomm SM6850 Snapdragon 6 Gen 5, RAM 8GB và pin 11000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 169,999 (Dự kiến) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 55,000 (Dự kiến) |
| Giá tại USA | $659 (Dự kiến) |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $659 |
| Giá tại India | Không bán tại India Giá tại Mỹ: $659 |
| Giá tại Kuwait | د.ك 198 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | Không bán tại Malaysia Giá tại Mỹ: $659 |
| Giá tại Nepal | रू 82,375 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $659 |
| Giá tại Qatar | QR 2,399 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 2,471 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $659 |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $659 |
| Giá tại UAE | AED 2,419 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $659 |
| Giá tại Indonesia | Không bán tại Indonesia Giá tại Mỹ: $659 |
| Giá tại China | Không bán tại China Giá tại Mỹ: $659 |
| Giá tại Brazil | Không bán tại Brazil Giá tại Mỹ: $659 |
| Giá tại Russia | ₽ 49,755 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | Không bán tại Morocco Giá tại Mỹ: $659 |
| Giá tại Algeria | دج 88,965 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $659 |
| Giá tại Iran | تومان 2,767,800 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | Không bán tại Thailand Giá tại Mỹ: $659 |
| Giá tại Egypt | Không bán tại Egypt Giá tại Mỹ: $659 |
Bình luận về Honor Magic9 Lite Plus
Chưa có bình luận nào về Honor Magic9 Lite Plus.