Camera sau
| Ống kính 1 | 200 MP, f/1.9, (wide), 1/1.4", 0.56µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 12 MP, f/2.2, 112˚ (ultrawide), AF |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K, 1080p, gyro-EIS, OIS |

| Ngày ra mắt | 21/10/2026 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | LTE |
| Băng tần 5G | SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Kích thước | 163 x 78 x 8.5 mm (6.42 x 3.07 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 237 g (8.36 oz) |
| Chất liệu | Built-in cooling fan IP68/IP69K dust tight and water resistant (high pressure water jets; immersible up to 1.5m for 30 min) |
| SIM | Nano-SIM + Nano-SIM |
| Màu sắc | Black, White, Blue/Red |
| Loại | AMOLED, 1B colors, 185Hz, 5920Hz PWM, HDR Vivid, 2000 nits (HBM), 6000 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.89 inch, 116.9 cm2 (~92.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1440 x 3104 pixels, 19.5:9 ratio (~497 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 17, MagicOS 11 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM8975 Snapdragon 8 Elite Extreme Gen 6 (2 nm) |
| CPU | Octa-core (2x5.01 GHz Prime + 3x4.03 GHz Performance + 3x3.74 GHz Performance) |
| GPU | Adreno 850 |
| RAM | 12GB/16GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 256GB/512GB/1TB |
| Ống kính 1 | 200 MP, f/1.9, (wide), 1/1.4", 0.56µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 12 MP, f/2.2, 112˚ (ultrawide), AF |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K, 1080p, gyro-EIS, OIS |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/2.0, 22mm (wide) |
|---|---|
| Quay video | 4K, 1080p, gyro-EIS |
| Dung lượng | Si/C Li-Po 10100 mAh |
|---|---|
| Sạc | 100W wired 80W wireless 27W reverse wired Reverse wireless |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, ultrasonic), accelerometer, gyro, compass, proximity (ultrasound) |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 6.3, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless, LHDC 5, Auracast, ASHA |
| GPS | GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a+B2b), GALILEO (E1+E5a+E5b), QZSS (L1+L5), GLONASS, NavIC (L1+L5) |
| NFC | Có |
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
Xem bảng giá quốc tế hoặc giá tại Mỹ ($779).
| Giá niêm yết | Không bán tại Việt Nam |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $779 |
| Hãng | Honor Mobiles |
| Mã máy | BRM-AN00 |
| Cập nhật lần cuối | 23/10/2026 |
Honor Win2 không được bán chính hãng tại Việt Nam.
Máy có màn hình AMOLED 6.89 inch, chip Qualcomm SM8975 Snapdragon 8 Elite Extreme Gen 6, RAM 12GB và pin 10100 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 234,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 80,000 |
| Giá tại USA | $779 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $779 |
| Giá tại India | Không bán tại India Giá tại Mỹ: $779 |
| Giá tại Kuwait | Không bán tại Kuwait Giá tại Mỹ: $779 |
| Giá tại Malaysia | Không bán tại Malaysia Giá tại Mỹ: $779 |
| Giá tại Nepal | Không bán tại Nepal Giá tại Mỹ: $779 |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $779 |
| Giá tại Qatar | Không bán tại Qatar Giá tại Mỹ: $779 |
| Giá tại Saudi Arabia | Không bán tại Saudi Arabia Giá tại Mỹ: $779 |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $779 |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $779 |
| Giá tại UAE | Không bán tại the UAE Giá tại Mỹ: $779 |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $779 |
| Giá tại Indonesia | Không bán tại Indonesia Giá tại Mỹ: $779 |
| Giá tại China | ¥ 5,499 |
| Giá tại Brazil | Không bán tại Brazil Giá tại Mỹ: $779 |
| Giá tại Russia | ₽ 58,815 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | Không bán tại Morocco Giá tại Mỹ: $779 |
| Giá tại Algeria | دج 105,165 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $779 |
| Giá tại Iran | تومان 3,271,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | Không bán tại Thailand Giá tại Mỹ: $779 |
| Giá tại Egypt | Không bán tại Egypt Giá tại Mỹ: $779 |
Bình luận về Honor Win2
Chưa có bình luận nào về Honor Win2.