Camera sau
| Ống kính 1 | 20 MP, f/2.2, 28mm (wide), Laser AF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 06/12/2016 |
|---|---|
| Wikipedia | HTC Desire 10 Pro trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 156.5 x 76 x 7.9 mm (6.16 x 2.99 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 165 g (5.82 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass), aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Stone Black, Polar White, Royal Blue, Valentine Lux, Mint Green |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.5 inch, 83.8 cm2 (~70.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~400 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 6.0 (Marshmallow) |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6755 Helio P10 (28 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.8 GHz Cortex-A53 & 4x1.0 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Mali-T860MP2 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 20 MP, f/2.2, 28mm (wide), Laser AF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, 28mm (wide) |
|---|---|
| Tính năng | Auto-HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Charging 10W |
| Thời gian đàm thoại | Up to 19 h (3G) |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, dual mono speakers |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($309).
| Giá gần nhất | 8.044.400₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $309 |
| Hãng | HTC Mobiles |
| Mã máy | Desire 10 Pro |
HTC Desire 10 Pro ra mắt ngày 06/12/2016. Giá gần nhất tại Việt Nam là 8.044.400₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.5 inch, chip MT6755 Helio P10, RAM 4GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 24,899 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 42,320 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $309 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 402 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 25,371 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 93 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,392 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 38,675 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 17,017 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,126 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,160 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 418 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 95,914 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,135 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 248 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,641,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,166 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,485 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 23,360 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,249 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 41,769 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 412,121 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,299,480 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 10,365 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 17,048 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về HTC Desire 10 Pro
Chưa có bình luận nào về HTC Desire 10 Pro.