Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 28mm (wide), AF 2 MP, (depth) |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@60fps, 720p@120fps, HDR, stereo sound rec. |
.jpg)
| Ngày ra mắt | 21/10/2014 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - EMEA, Asia |
| Băng tần 4G | 3, 7, 8, 20 - EMEA 1, 3, 7, 8, 28 - Asia |
| Tốc độ | HSPA, LTE |
| Kích thước | 146.4 x 70.6 x 9.4 mm (5.76 x 2.78 x 0.37 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 160 g (5.64 oz) |
| SIM | Nano-SIM |
| Màu sắc | Gunmetal Gray, Glacial Silver, Amber Gold |
| Loại | Super LCD3 capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.0 inch, 68.9 cm2 (~66.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~441 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 4.4.4 (KitKat), upgradable to 6.1 (Marshmallow), Sense UI 7 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm Snapdragon 801 (28 nm) |
| CPU | Quad-core 2.3 GHz Krait 400 |
| GPU | Adreno 330 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB |
| Thẻ nhớ | microSDHC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 28mm (wide), AF 2 MP, (depth) |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@60fps, 720p@120fps, HDR, stereo sound rec. |
| Ống kính 1 | 5 MP |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 2600 mAh, non-removable |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 24 h (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, aptX |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($309).
| Giá gần nhất | 8.034.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $309 |
| Hãng | HTC Mobiles |
| Mã máy | One (M8 Eye) |
Htc One M8 Eye ra mắt ngày 21/10/2014. Giá gần nhất tại Việt Nam là 8.034.000₫.
Máy có màn hình Super LCD3 5 inch, chip Snapdragon 801, RAM 2GB và pin 2600 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 35,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 19,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $309 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 402 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 25,338 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 93 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,391 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 38,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 16,995 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,125 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,159 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 417 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 95,790 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,134 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 247 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,635,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,163 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,483 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 23,330 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,245 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 41,715 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 411,588 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,297,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 10,352 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 17,026 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Htc One M8 Eye
Chưa có bình luận nào về Htc One M8 Eye.