Camera sau
| Ống kính 1 | 20 MP, f/2.2, 28mm (wide), AF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps |

| Ngày ra mắt | 22/07/2015 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 28, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 151 x 72 x 9.8 mm (5.94 x 2.83 x 0.39 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 155 g (5.47 oz) |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Meteor Grey, Rose Gold, Gold Sepia |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.2 inch, 74.5 cm2 (~68.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1440 x 2560 pixels, 16:9 ratio (~565 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 5.2 (Lollipop), upgradable to 6 (Marshmallow), Sense UI 7 |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6795 Helio X10 (28 nm) |
| CPU | Octa-core 2.2 GHz Cortex-A53 |
| GPU | PowerVR G6200 |
| RAM | 3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 20 MP, f/2.2, 28mm (wide), AF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps |
| Ống kính 1 | 4 MP, f/2.0, 27mm (wide), 1/3", 2µm |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 2840 mAh, non-removable |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 23 h (2G) / Up to 13 h (3G) |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.1, A2DP, aptX |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($360).
| Giá gần nhất | 9.360.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $360 |
| Hãng | HTC Mobiles |
| Mã máy | One Me |
Htc One Me ra mắt ngày 22/07/2015. Giá gần nhất tại Việt Nam là 9.360.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.2 inch, chip MT6795 Helio X10, RAM 3GB và pin 2840 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 22,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 17,490 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $360 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 468 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 29,520 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 108 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,620 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 45,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 19,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,310 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,350 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 486 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 111,600 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,321 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 288 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,400,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,520 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,728 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 27,180 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,780 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 48,600 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 479,520 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,512,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 12,060 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 19,836 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Htc One Me
Chưa có bình luận nào về Htc One Me.