Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 28mm (wide), AF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps, 720p@120fps |

| Ngày ra mắt | 14/06/2016 |
|---|---|
| Wikipedia | HTC One S9 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 144.6 x 69.7 x 10.1 mm (5.69 x 2.74 x 0.40 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 158 g (5.57 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass (unspecified version) |
| SIM | Nano-SIM |
| Màu sắc | Silver, Gold |
| Loại | Super LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.0 inch, 68.9 cm2 (~68.4% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~441 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 6.0 (Marshmallow), Sense UI |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6795 Helio X10 (28 nm) |
| CPU | Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53 |
| GPU | PowerVR G6200 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 28mm (wide), AF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps, 720p@120fps |
| Ống kính 1 | 4 MP, f/2.0, 27mm (wide), 1/3", 2µm |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 2840 mAh, non-removable |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 13 h (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.1, A2DP |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($250).
| Giá gần nhất | 6.497.400₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $250 |
| Hãng | HTC Mobiles |
| Mã máy | One S9 |
HTC One S9 ra mắt ngày 14/06/2016. Giá gần nhất tại Việt Nam là 6.497.400₫.
Máy có màn hình Super LCD 5 inch, chip MT6795 Helio X10, RAM 2GB và pin 2840 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 22,799 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 42,300 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $250 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 325 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 20,492 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 75 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,125 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 31,238 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 13,745 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 910 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 937 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 337 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 77,469 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 917 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,748,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,749 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 18,867 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,624 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 33,737 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 332,867 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,049,580 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 8,372 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 13,769 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về HTC One S9
Chưa có bình luận nào về HTC One S9.