Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.3", 1.55µm, PDAF, Laser AF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama |
| Quay video | 4K@30fps (24-bit/192kHz audio), 720p@120fps |

| Ngày ra mắt | 17/01/2017 |
|---|---|
| Wikipedia | HTC U Ultra trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 20, 28, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat11 600/50 Mbps |
| Kích thước | 162.4 x 79.8 x 8 mm (6.39 x 3.14 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 170 g (6.00 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 5 or Sapphire crystal), glass back, aluminum frame |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Brilliant Black, Cosmetic Pink, Ice White, Sapphire Blue |
| Loại | Super LCD5 capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.7 inch, 90.3 cm2 (~69.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1440 x 2560 pixels, 16:9 ratio (~513 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 7.0 (Nougat), upgradable to Android 8.0 (Oreo) |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8996 Snapdragon 821 (14 nm) |
| CPU | Quad-core (2x2.15 GHz Kryo & 2x1.6 GHz Kryo) |
| GPU | Adreno 530 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB, 128GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.3", 1.55µm, PDAF, Laser AF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama |
| Quay video | 4K@30fps (24-bit/192kHz audio), 720p@120fps |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, 27mm (wide), 1/3.06", 1.0µm |
|---|---|
| Tính năng | Auto-HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W Quick Charge 3.0 |
| Thời gian đàm thoại | Up to 26 h (3G) |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Không |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | 3.1, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($299).
| Giá gần nhất | 7.774.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $299 |
| Hãng | HTC Mobiles |
| Mã máy | U Ultra |
HTC U Ultra ra mắt ngày 17/01/2017. Giá gần nhất tại Việt Nam là 7.774.000₫.
Máy có màn hình Super LCD5 5.7 inch, chip Snapdragon 821, RAM 4GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 39,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 69,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $299 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 389 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 24,518 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 90 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,346 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 37,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 16,445 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,088 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,121 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 404 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 92,690 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,097 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 239 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,485,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,093 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,435 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 22,575 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,140 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 40,365 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 398,268 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,255,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 10,017 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 16,475 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về HTC U Ultra
Chưa có bình luận nào về HTC U Ultra.