Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá HTC U12 Plus tại Việt Nam

Giá HTC U12 Plus tại Việt Nam
  • Ra mắt 11/06/2018
  • 188g, dày 8.7mm
  • Android 8.0 (Oreo), upgradable to Android 9.0 (Pie), Sense UI
  • bộ nhớ 64GB, khe thẻ microSDXC
Giá tại Việt Nam14.820.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6"1440x2880 pixel
  • Camera chính: 12MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 6GB RAMSnapdragon 845
  • Pin: 3500mAh18W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình HTC U12 Plus

Ra mắt

Ngày ra mắt11/06/2018
WikipediaHTC U12 Plus trên Wikipedia

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only)
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 20, 28, 32, 38, 39, 49, 41, 66
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (5CA) Cat18 1200/150 Mbps

Thiết kế

Kích thước156.6 x 73.9 x 8.7 mm (6.17 x 2.91 x 0.34 in)
Trọng lượng188 g (6.63 oz)
Chất liệuGlass front (Gorilla Glass 3), glass back, aluminum frame
SIMSingle SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcTranslucent Blue, Ceramic Black, Flame Red

Màn hình

LoạiSuper LCD6 capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước6.0 inch, 92.9 cm2 (~80.3% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1440 x 2880 pixels, 18:9 ratio (~537 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 8.0 (Oreo), upgradable to Android 9.0 (Pie), Sense UI
ChipQualcomm SDM845 Snapdragon 845 (10 nm)
CPUOcta-core (4x2.8 GHz Kryo 385 Gold & 4x1.7 GHz Kryo 385 Silver)
GPUAdreno 630

Bộ nhớ

RAM6GB
Bộ nhớ trong64GB, 128GB
Thẻ nhớmicroSDXC (uses shared SIM slot)

Camera sau

Ống kính 112 MP, f/1.8, 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF, Laser AF, OIS
Ống kính 216 MP (12 MP effective), f/2.6, 1/3.1", 1.0µm, 2x optical zoom, AF
Tính năngDual-LED dual-tone flash, HDR
Quay video4K@60fps, 1080p@60/240fps, 1080p@30fps (gyro-EIS), HDR, 24-bit/96kHz stereo sound rec.

Camera trước

Ống kính 18 MP, f/2.0, 1/4", 1.12µm 8 MP, f/2.0, 1/4", 1.12µm
Tính năngHDR, panorama
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượngLi-Ion 3500 mAh, non-removable
SạcFast charging 18W, 50% in 35 min (advertised)
Thời gian đàm thoạiUp to 24 h (3G)

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass

Âm thanh

Loa ngoàiCó, loa stereo
Jack 3.5 mmKhông

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot
Bluetooth5.0, A2DP, aptX HD, LE
GPSCó, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
NFCCó
RadioKhông
USB3.1, Type-C 1.0 reversible connector

Bạn nghĩ gì về HTC U12 Plus?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về HTC U12 Plus

Chưa có bình luận nào về HTC U12 Plus.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá HTC U12 Plus tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($570).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết14.820.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$570
HãngHTC Mobiles
Mã máyU12 Plus

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
13.041.000₫ — 16.599.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu HTC U12 Plus

HTC U12 Plus ra mắt ngày 11/06/2018. Giá bán tại Việt Nam hiện là 14.820.000₫.

Máy có màn hình Super LCD6 6 inch, chip Snapdragon 845, RAM 6GB và pin 3500 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 112,999
Giá tại BangladeshTk 79,000
Giá tại USA$570
Giá tại CanadaCA$ 741 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 46,740 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 171 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 2,565 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 71,250 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 31,350 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 2,075 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 2,138 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 770 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 176,700 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 2,092 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 456 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 8,550,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 3,990 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 2,736 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 43,035 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 5,985 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 76,950 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 759,240 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 2,394,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 19,095 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 31,407 (Giá quy đổi)