Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, AF |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 02/01/2014 |
|---|---|
| Trang chủ | Huawei Ascend Mate2 4G trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 1700 / 1900 / 2100 - MT2-L03 |
| Băng tần 4G | 2, 4, 5, 17 - MT2-L03 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 161 x 84.7 x 9.5 mm (6.34 x 3.33 x 0.37 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 202 g (7.13 oz) |
| SIM | Micro-SIM |
| Màu sắc | Crystal Black, Pure White |
| Loại | IPS+ LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.1 inch, 102.6 cm2 (~75.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~241 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 4.3 (Jelly Bean), upgradable to 5.1 (Lollipop), EMUI 2 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8928 Snapdragon 400 (28 nm) |
| CPU | Quad-core 1.6 GHz Cortex-A7 |
| GPU | Adreno 305 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB eMMC 4.5 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, AF |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP |
|---|
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 4050 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Reverse charging |
| Thời gian đàm thoại | Up to 25 h (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, EDR, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| Radio | Stereo FM radio |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
| Hiệu năng | Basemark X: 1976 |
|---|---|
| Thời lượng pin | Endurance rating 106h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($393).
| Giá gần nhất | 10.210.200₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $393 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | Ascend Mate2 4G |
Huawei Ascend Mate2 4G ra mắt ngày 02/01/2014. Giá gần nhất tại Việt Nam là 10.210.200₫.
Máy có màn hình IPS+ LCD 6.1 inch, chip Snapdragon 400, RAM 2GB và pin 4050 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 65,318 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 35,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $393 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 511 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 32,201 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 118 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,767 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 49,088 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 21,599 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,429 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,473 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 530 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 121,737 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,441 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 314 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,890,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,749 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,885 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 29,649 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,123 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 53,015 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 523,076 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,649,340 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 13,155 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 21,638 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei Ascend Mate2 4G
Chưa có bình luận nào về Huawei Ascend Mate2 4G.