Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 28mm (wide), AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/05/2014 |
|---|---|
| Trang chủ | Huawei Ascend P7 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 7, 8, 20 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 139.8 x 68.8 x 6.5 mm (5.50 x 2.71 x 0.26 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 124 g (4.37 oz) |
| SIM | Single SIM (Micro-SIM) or Dual SIM (Micro-SIM/ Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, white, pink |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.0 inch, 68.9 cm2 (~71.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~441 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 4.4.2 (KitKat), upgradable to 5.1.1 (Lollipop), EMUI 2.3 |
|---|---|
| Chip | Kirin 910T (28 nm) |
| CPU | Quad-core 1.8 GHz Cortex-A9 |
| GPU | Mali-450MP4 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) - single-SIM model No microSDXC - dual-SIM model |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 28mm (wide), AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0, 26mm (wide) |
|---|
| Dung lượng | Li-Po 2500 mAh, non-removable |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Stand-by Up to 422 h (3G) Talk time Up to 22 h (2G) / Up to 14 h (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
| Hiệu năng | Basemark OS II 2.0: 552 |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 843 (nominal), 1.992 (sunlight) |
| Camera | Photo / Video |
| Loa ngoài | Voice 63dB / Noise 66dB / Ring 70dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -92.7dB / Crosstalk -32.0dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 53h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($298).
| Giá gần nhất | 7.735.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $298 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | Ascend P7 |
Huawei Ascend P7 ra mắt ngày 01/05/2014. Giá gần nhất tại Việt Nam là 7.735.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5 inch, chip Kirin 910T, RAM 2GB và pin 2500 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 49,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 32,800 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $298 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 387 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 24,395 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 89 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,339 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 37,188 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 16,363 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,083 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,116 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 402 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 92,225 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,092 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 238 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,462,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,083 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,428 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 22,461 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,124 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 40,163 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 396,270 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,249,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 9,966 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 16,392 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei Ascend P7
Chưa có bình luận nào về Huawei Ascend P7.