Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Huawei Mate Xs tại Việt Nam

Giá Huawei Mate Xs tại Việt Nam
  • Ra mắt 05/03/2020
  • 300g, dày 5.4mm
  • Android 10, EMUI 10, no Google Play Services
  • bộ nhớ 512GB, khe thẻ NM
Giá tại Việt Nam101.142.600₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 8"2200x2480 pixel
  • Camera chính: 40MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMKirin 990 5G
  • Pin: 4500mAh55W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Huawei Mate Xs

Ra mắt

Ngày ra mắt05/03/2020
Trang chủTrang chính thức của Huawei Mate Xs

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 32, 34, 38, 39, 40, 41
Băng tần 5G1, 3, 28, 38, 41, 77, 78, 79 SA/NSA
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A Cat21 1400/200 Mbps, 5G (2+ Gbps DL)

Thiết kế

Kích thướcUnfolded: 161.3 x 146.2 x 5.4 mm Folded: 161.3 x 78.5 x 11 mm
Trọng lượng300 g (10.58 oz)
Chất liệuPlastic front, aluminum back, aluminum frame
SIMHybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcInterstellar Blue

Màn hình

LoạiFoldable OLED capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước8.0 inch, 205.0 cm2 (~86.9% screen-to-body ratio)
Độ phân giải2200 x 2480 pixels (~414 ppi density) Folded cover display: 6.6", AMOLED, 1148 x 2480 pixels (19.5:9)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 10, EMUI 10, no Google Play Services
ChipKirin 990 5G (7 nm+)
CPUOcta-core (2x2.86 GHz Cortex-A76 & 2x2.36 GHz Cortex-A76 & 4x1.95 GHz Cortex-A55)
GPUMali-G76 MP16

Bộ nhớ

RAM8GB
Bộ nhớ trong512GB UFS 3.0
Thẻ nhớNM (Nano Memory), up to 256GB (uses shared SIM slot)

Camera sau

Ống kính 140 MP, f/1.8, 27mm (wide), 1/1.7", PDAF
Ống kính 28 MP, f/2.4, 81mm (telephoto), PDAF, OIS, 3x optical zoom, 5x hybrid zoom
Ống kính 316 MP, f/2.2, 17mm (ultrawide), AF
Ống kính 4TOF 3D, (depth)
Tính năngLeica optics, dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR
Quay video4K@30fps, 1080p@30fps

Camera trước

Ống kính 1uses main camera
Tính năngHDR
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượng(Li-Po Non removable),4500 mAh
SạcFast charging 55W, 85% in 30 min (advertised) Huawei SuperCharge

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer

Âm thanh

Loa ngoàiCó
Jack 3.5 mmKhông

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.0, A2DP, LE
GPSCó, with dual-band A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS
NFCCó
RadioKhông
USB3.1, Type-C 1.0 reversible connector

Hiệu năng

Hiệu năngAnTuTu: 459274 (v8), 461406 (unfolded) GeekBench: 12213 (v4.4), 2980 (v5.1) GFXBench: 16fps (ES 3.1 onscreen unfolded)
Màn hìnhContrast ratio: Infinite (nominal)
CameraPhoto / Video
Loa ngoài-27.0 LUFS (Good)
Thời lượng pinEndurance rating 69h

Bạn nghĩ gì về Huawei Mate Xs?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bình luận về Huawei Mate Xs

Chưa có bình luận nào về Huawei Mate Xs.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Huawei Mate Xs tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($3,890).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết101.142.600₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$3,890
HãngHuawei Mobiles
Mã máyMate Xs

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
75.856.000₫ — 126.429.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Huawei Mate Xs

Huawei Mate Xs ra mắt ngày 05/03/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 101.142.600₫.

Máy có màn hình Foldable OLED 8 inch, chip Kirin 990 5G, RAM 8GB và pin 4500 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 354,999
Giá tại BangladeshTk 237,500
Giá tại USA$3,890
Giá tại CanadaCA$ 5,057 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 318,988 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 1,167 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 17,505 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 486,263 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 213,956 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 14,160 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 14,588 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 5,252 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 1,205,931 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 14,277 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 3,112 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 58,351,500 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 27,231 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 18,672 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 293,703 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 40,846 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 525,164 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 5,181,613 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 16,338,420 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 130,318 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 214,345 (Giá quy đổi)