Camera sau
| Ống kính 1 | 8 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | Features LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/05/2020 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Huawei MatePad 10.4 |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A |
| Kích thước | 245.2 x 155 x 7.4 mm (9.65 x 6.10 x 0.29 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 450 g (0.99 lb) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Nano-SIM Stylus support |
| Màu sắc | White, Gray |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 10.4 inch, 307.9 cm2 (~81.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1200 x 2000 pixels, 5:3 ratio (~224 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 10, EMUI 10, no Google Play Services |
|---|---|
| Chip | Kirin 810 (7 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.27 GHz Cortex-A76 & 6x1.88 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Mali-G52 MP6 |
| RAM | 4GB/6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB/128GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC |
| Ống kính 1 | 8 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | Features LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP |
|---|---|
| Tính năng | Features HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 7250 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Không |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.1, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, BDS (LTE model only) |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($269).
| Giá gần nhất | 6.994.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $269 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | Huawei MatePad 10.4 |
Huawei MatePad 10.4 ra mắt ngày 01/05/2020. Giá gần nhất tại Việt Nam là 6.994.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 10.4 inch, chip Kirin 810, RAM 4GB và pin 7250 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 50,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 35,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $269 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 350 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 22,058 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 81 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,211 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 33,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 14,795 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 979 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,009 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 363 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 83,390 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 987 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 215 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,035,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,883 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,291 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 20,310 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,825 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 36,315 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 358,308 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,129,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 9,012 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 14,822 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei MatePad 10.4
Chưa có bình luận nào về Huawei MatePad 10.4.