Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.8, (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, (ultrawide) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
.jpg)
| Ngày ra mắt | 18/12/2023 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Huawei MatePad Pro 11 2024 |
| Kích thước | 249.2 x 160.4 x 5.9 mm (9.81 x 6.31 x 0.23 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 449 g g cellular model) (15.84 oz) |
| SIM | Không Stylus support |
| Màu sắc | Gray, Blue, White, Black |
| Loại | OLED, 1B colors, 120Hz, 600 nits (typ) |
|---|---|
| Kích thước | 11.0 inch, 350.9 cm2 (~87.8% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 2560 x 1600 pixels, 16:10 ratio (~274 ppi density) |
| Hệ điều hành | HarmonyOS 4.0 |
|---|---|
| Chip | Kirin 9000S (7 nm) |
| CPU | Octa-core (1x2.49 GHz Cortex-A720 & 3x2.15 GHz Cortex-A720 & 4x1.53GHz Cortex-A510) |
| GPU | Maleoon 910 GPU |
| RAM | 8GB/12GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/512GB |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.8, (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, (ultrawide) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.2 |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 8300 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | 66W wired 5W reverse wired |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity (accessories only), compass BDS Satellite Calling and Message |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo (6 speakers) |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band |
|---|---|
| Bluetooth | 5.2, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS |
| USB | USB Type-C 3.1, OTG |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($799).
| Giá niêm yết | 20.774.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $799 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | XYAO-W00 |
Huawei MatePad Pro 11 2024 là điện thoại sắp ra mắt, dự kiến ngày 18/12/2023. Giá dự kiến tại Việt Nam là 20.774.000₫.
Máy có màn hình OLED 11 inch, chip Kirin 9000S, RAM 8GB và pin 8300 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 229,999 (Dự kiến) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 70,000 (Dự kiến) |
| Giá tại USA | $799 (Dự kiến) |
| Giá tại Canada | CA$ 1,039 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 65,518 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 240 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 3,596 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 99,875 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 43,945 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 2,908 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 2,996 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 1,079 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 247,690 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 2,932 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 639 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 11,985,000 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 5,593 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 3,835 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 60,325 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 8,390 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 107,865 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 1,064,268 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 3,355,800 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 26,767 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 44,025 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei MatePad Pro 11 2024
Chưa có bình luận nào về Huawei MatePad Pro 11 2024.