Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 27/05/2020 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Huawei Matepad Pro 5G |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 4, 5, 8, 19, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Băng tần 5G | SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A, 5G |
| Kích thước | 246 x 159 x 7.2 mm (9.69 x 6.26 x 0.28 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 460 g (1.01 lb) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Nano-SIM Stylus support (magnetic) |
| Màu sắc | Gray, White, Green, Orange |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 10.8 inch, 338.2 cm2 (~86.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 2560 x 1600 pixels, 16:10 ratio (~280 ppi density) ,540 nits typ. brightness (advertised) |
| Hệ điều hành | Android 10, EMUI 10, no Google Play Services |
|---|---|
| Chip | Kirin 990 5G (7 nm+) |
| CPU | Octa-core (2x2.86 GHz Cortex-A76 & 2x2.36 GHz Cortex-A76 & 4x1.95 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Mali-G76 MP16 |
| RAM | 6GB/8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB/512GB UFS 3.0 |
| Thẻ nhớ | NM (Nano Memory), up to 256GB (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0 |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 7250 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 40W Fast wireless charging 27W Reverse wireless charging 7.5W |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo (4 speakers) , Tuned by Harman Kardon |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Không |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.1, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS |
| Radio | Không |
| USB | 3.1, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($589).
| Giá gần nhất | 15.314.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $589 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | Matepad Pro 5G |
Huawei Matepad Pro 5G ra mắt ngày 27/05/2020. Giá gần nhất tại Việt Nam là 15.314.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 10.8 inch, chip Kirin 990 5G, RAM 6GB và pin 7250 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 77,400 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 53,900 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $589 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 766 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 48,298 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 177 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 2,651 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 73,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 32,395 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 2,144 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 2,209 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 795 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 182,590 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 2,162 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 471 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 8,835,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 4,123 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,827 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 44,470 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 6,185 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 79,515 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 784,548 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 2,473,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 19,732 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 32,454 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei Matepad Pro 5G
Chưa có bình luận nào về Huawei Matepad Pro 5G.