Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/09/2019 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 ,CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 4, 5, 8, 19, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat12 600/75 Mbps |
| Kích thước | 206.4 x 125.2 x 8.2 mm (8.13 x 4.93 x 0.32 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 340 g (11.99 oz) |
| SIM | Nano-SIM |
| Màu sắc | Phantom Red, Phantom Blue |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 8.4 inch, 204.6 cm2 (~79.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 2560 x 1600 pixels, 16:10 ratio (~359 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie), EMUI 9.1 |
|---|---|
| Chip | Kirin 980 (7 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.6 GHz Cortex-A76 & 2x1.92 GHz Cortex-A76 & 4x1.8 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Mali-G76 MP10 |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB UFS 2.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0 |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 6100 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo , Tuned by Harman Kardon |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Không |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($369).
| Giá gần nhất | 9.594.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $369 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | Mediapad M6 Turbo 8 4 |
Huawei Mediapad M6 Turbo 8.4 ra mắt ngày 01/09/2019. Giá gần nhất tại Việt Nam là 9.594.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 8.4 inch, chip Kirin 980, RAM 6GB và pin 6100 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 69,300 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 33,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $369 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 480 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 30,258 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 111 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,661 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 46,125 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 20,295 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,343 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,384 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 498 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 114,390 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,354 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 295 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,535,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,583 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,771 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 27,860 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 49,815 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 491,508 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,549,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 12,362 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 20,332 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei Mediapad M6 Turbo 8.4
Chưa có bình luận nào về Huawei Mediapad M6 Turbo 8.4.