Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/04/2014 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| GPRS | Có |
| EDGE | Có |
| Kích thước | 183.5 x 103.9 x 7.2 mm (7.22 x 4.09 x 0.28 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 239 g (8.43 oz) |
| SIM | Micro-SIM |
| Màu sắc | Snow White, Diamond Black |
| Loại | LTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 7.0 inch, 142.1 cm2 (~74.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1200 x 1920 pixels, 16:10 ratio (~323 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 4.2.2 (Jelly Bean), upgradable to 4.4.2 (KitKat), EMUI 2 |
|---|---|
| Chip | Kirin 910 (28 nm) |
| CPU | Quad-core 1.6 GHz Cortex-A9 |
| GPU | Mali-450MP4 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB |
| Thẻ nhớ | microSDHC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP |
|---|
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 5000 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Reverse charging |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot (3G) Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, hotspot (LTE) |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, EDR |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| Radio | Không |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($417).
| Giá gần nhất | 10.829.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $417 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | Mediapad X1 |
Huawei Mediapad X1 ra mắt ngày 01/04/2014. Giá gần nhất tại Việt Nam là 10.829.000₫.
Máy có màn hình LTPS IPS LCD 7 inch, chip Kirin 910, RAM 2GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 69,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 39,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $417 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 541 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 34,153 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 125 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,874 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 52,063 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 22,908 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,516 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,562 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 562 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 129,115 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,529 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 333 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,247,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,916 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,999 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 31,446 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,373 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 56,228 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 554,778 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,749,300 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 13,953 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 22,949 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei Mediapad X1
Chưa có bình luận nào về Huawei Mediapad X1.