Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Huawei Nova 7 Pro tại Việt Nam

Giá Huawei Nova 7 Pro tại Việt Nam
  • Ra mắt 01/04/2020
  • 178g, dày 8mm
  • Android 10.0 (Pie) (AOSP + HMS), EMUI 9.1
  • bộ nhớ 256GB, không có khe thẻ nhớ
Giá tại Việt Nam13.260.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.57"1080x2400 pixel
  • Camera chính: 64MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 12GB RAMHiSilicon Kirin 990
  • Pin: 4000mAh40W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Huawei Nova 7 Pro

Ra mắt

Ngày ra mắt01/04/2020
Trang chủTrang chính thức của Huawei Nova 7 Pro

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4GLTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 400/50 Mbps

Thiết kế

Kích thước160.4 x 73.7 x 8 mm (6.31 x 2.90 x 0.31 in)
Trọng lượng178 g (6.28 oz)
Chất liệuGlass front, plastic back, plastic frame
SIMCó, 2 Sims Dual Sim Mobiles Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)

Màn hình

LoạiIPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước6.6 inch
Độ phân giải1080 x 2400 Pixels (~401 PPI)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 10.0 (Pie) (AOSP + HMS), EMUI 9.1
ChipHiSilicon Kirin 990 5G
CPUOcta-core (4x2.86 GHz Cortex-A73 & 4x1.7 GHz Cortex-A53)
GPUMali-G76 MP16

Bộ nhớ

RAM12GB
Bộ nhớ trong256GB
Thẻ nhớKhông hỗ trợ thẻ nhớ

Camera sau

Ống kính 164 MP, f/1.8, 26mm (wide), PDAF
Ống kính 2Periscope 8 MP, f/3.4, 125mm (telephoto), PDAF, OIS, 5x optical zoom
Ống kính 38 MP, f/2.4, 17mm (ultrawide)
Ống kính 42 MP, f/2.4, (macro)
Tính năngDual-LED dual-tone flash, panorama, HDR
Quay video2160p, 1080p, 720p@960fps, gyro-EIS

Camera trước

Ống kính 132 MP, f/2.2, 26mm (wide), 1/2.8", 0.8µm, PDAF 8 MP, f/2.2, 17mm (ultrawide)
Tính năngHDR
Quay video2160p

Pin

Dung lượng(Li-Po Non removable),4500 mAh
SạcFast charging 40W, 75% in 30 min (advertised)Reverse charging 5W

Tính năng

Cảm biếnFingerprint Sensor, Light sensor, Proximity sensor, Accelerometer, Compass, Gyroscope

Âm thanh

Loa ngoàiCó , Vibration; MP3, WAV ringtones
Jack 3.5 mmCó, MP3 , WAV - Active noise cancellation with dedicated mic

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot WLAN Mobiles
Bluetooth5.1, A2DP, LE Bluetooth Mobiles
GPSCó, with dual-band A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO,
NFCCó
USB2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go USB Mobiles

Bạn nghĩ gì về Huawei Nova 7 Pro?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Huawei Nova 7 Pro

Chưa có bình luận nào về Huawei Nova 7 Pro.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Huawei Nova 7 Pro tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($510).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết13.260.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$510
HãngHuawei Mobiles
Mã máyNova 7 Pro

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
11.668.000₫ — 14.852.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Huawei Nova 7 Pro

Huawei Nova 7 Pro ra mắt ngày 01/04/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 13.260.000₫.

Máy có màn hình IPS LCD 6.57 inch, chip HiSilicon Kirin 990, RAM 12GB và pin 4000 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 79,999
Giá tại BangladeshTk 41,599
Giá tại USA$510
Giá tại CanadaCA$ 663 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 41,820 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 153 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 2,295 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 63,750 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 28,050 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 1,856 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 1,913 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 689 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 158,100 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 1,872 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 408 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 7,650,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 3,570 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 2,448 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 38,505 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 5,355 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 68,850 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 679,320 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 2,142,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 17,085 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 28,101 (Giá quy đổi)