Camera sau
| Ống kính 1 | 64 MP, f/1.8, 26mm (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.4, 17mm (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 4 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, Panorama, HDR |
| Quay video | 4K, 1080p, 720p@960fps |

| Ngày ra mắt | 18/04/2020 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Huawei Nova 7 SE |
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 66 - International 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 18, 19, 26, 34, 38, 39, 40, 41 - China |
| Băng tần 5G | 1, 3, 28, 38, 41, 77, 78, 79 SA/NSA - International 1, 3, 41, 78, 79 SA/NSA - China |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A, 5G |
| Kích thước | 162.3 x 75 x 8.6 mm (6.39 x 2.95 x 0.34 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 189 g (6.67 oz) |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Space Silver, Midsummer Purple, Crush Green |
| Loại | LTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.5 inch, 102.0 cm2 (~83.8% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~405 ppi density) HDR10 |
| Hệ điều hành | Android 10, EMUI 10.1, no Google Play Services |
|---|---|
| Chip | Kirin 820 5G (7nm) |
| CPU | Octa-core (1x2.36 GHz Cortex-A76 & 3x2.22 GHz Cortex-A76 & 4x1.84 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Mali-G57 (6-core) |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB |
| Thẻ nhớ | NM (Nano Memory), up to 256GB (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 64 MP, f/1.8, 26mm (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.4, 17mm (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 4 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, Panorama, HDR |
| Quay video | 4K, 1080p, 720p@960fps |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, (wide) |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 4000 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 40W, 70% in 30 min (advertised) Reverse charging 5W |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.1, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($450).
| Giá niêm yết | 11.699.740₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $450 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | Nova 7 SE |
Huawei Nova 7 SE ra mắt ngày 18/04/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 11.699.740₫.
Máy có màn hình LTPS IPS LCD 6.5 inch, chip Kirin 820, RAM 8GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 64,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 29,000 |
| Giá tại USA | $450 |
| Giá tại Canada | CA$ 585 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 36,899 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 135 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 2,025 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 56,249 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 24,749 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,638 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,687 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 607 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 139,497 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,651 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 360 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,749,850 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,150 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,160 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 33,974 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,725 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 60,749 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 599,387 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,889,958 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 15,075 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 24,794 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei Nova 7 SE
Chưa có bình luận nào về Huawei Nova 7 SE.