Camera sau
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, 27mm (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.4, 120˚ (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/07/2020 |
|---|---|
| Wikipedia | Huawei P Smart S trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 26, 20, 28, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE |
| Kích thước | 157.4 x 73.2 x 7.8 mm (6.20 x 2.88 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 163 g (5.75 oz) |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Breathing Crystal, Midnight Black |
| Loại | OLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.3 inch, 95.8 cm2 (~83.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~418 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 10, EMUI 10.1, no Google Play Services |
|---|---|
| Chip | Kirin 710F (12 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.2 GHz Cortex-A73 & 4x1.7 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Mali-G51 MP4 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Thẻ nhớ | NM (Nano Memory), up to 256GB (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, 27mm (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.4, 120˚ (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0 |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 4000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Charging 10W |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | GPS Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | Có |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($279).
| Giá gần nhất | 7.254.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $279 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | P Smart S |
Huawei P Smart S ra mắt ngày 01/07/2020. Giá gần nhất tại Việt Nam là 7.254.000₫.
Máy có màn hình OLED 6.3 inch, chip Kirin 710F, RAM 4GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 47,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 25,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $279 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 363 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 22,878 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 84 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,256 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 34,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 15,345 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,016 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,046 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 377 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 86,490 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,024 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 223 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,185,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,953 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,339 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 21,065 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,930 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 37,665 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 371,628 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,171,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 9,347 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 15,373 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei P Smart S
Chưa có bình luận nào về Huawei P Smart S.