Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Huawei P30 tại Việt Nam

Giá Huawei P30 tại Việt Nam
  • Ra mắt 26/03/2019
  • 165g, dày 7.6mm
  • Android 9.0 (Pie), upgradable to Android 10, EMUI 10
  • bộ nhớ 64GB, khe thẻ NM
Giá tại Việt Nam12.214.800₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.1"1080x2340 pixel
  • Camera chính: 40MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMKirin 980
  • Pin: 3650mAh22.5W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Huawei P30

Ra mắt

Ngày ra mắt26/03/2019
Trang chủTrang chính thức của Huawei P30
WikipediaHuawei P30 trên Wikipedia

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only)
Băng tần 3GHSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 32, 34, 38, 39, 40
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A Cat21 1400/200 Mbps

Thiết kế

Kích thước149.1 x 71.4 x 7.6 mm
Trọng lượng165 g (5.82 oz)
Chất liệuGlass front (Aluminosilicate glass), glass back (Aluminosilicate glass), aluminum frame
SIMSingle SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) IP53 dust and splash protection
Màu sắcAurora, Amber Sunrise, Breathing Crystal, Black, Pearl White

Màn hình

LoạiOLED capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước6.1 inch, 91.3 cm2 (~85.8% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~422 ppi density) HDR10

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 9.0 (Pie), upgradable to Android 10, EMUI 10
ChipKirin 980 (7 nm)
CPUOcta-core (2 x 2.6 GHz Cortex-A76 + 2 x 1.92 GHz Cortex-A76 + 4 x 1.8 GHz Cortex-A55)
GPUMali-G76 MP10

Bộ nhớ

RAM8GB
Bộ nhớ trong128GB/256GB UFS 2.1
Thẻ nhớNM (Nano Memory), up to 256GB (uses shared SIM slot)

Camera sau

Ống kính 140 MP, f/1.8, 27mm (wide), 1/1.7", PDAF, Laser AF
Ống kính 28 MP, f/2.4, 80mm (telephoto), 1/4.0", PDAF, OIS, 3x optical zoom
Ống kính 316 MP, f/2.2, 17mm (ultrawide), PDAF, Laser AF
Tính năngLeica optics, dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR
Quay video4K@30fps, 1080p@60fps, 1080p@30fps (gyro-EIS), 720p@960fps

Camera trước

Ống kính 132 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/2.8", 0.8µm
Tính năngHDR
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượngNon-removable Li-Po 3650 mAh battery
SạcFast charging 22.5W

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass, color spectrum

Âm thanh

Loa ngoài32-bit/384kHz audio
Jack 3.5 mmyes

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.0, A2DP, aptX HD, LE
GPSCó, with dual-band A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS
NFCCó
RadioKhông
USB3.1, Type-C 1.0 reversible connector

Hiệu năng

Hiệu năngAnTuTu: 314595 (v7) GeekBench: 10114 (v4.4) GFXBench: 28fps (ES 3.1 onscreen)
Màn hìnhContrast ratio: Infinite (nominal)
CameraPhoto / Video
Loa ngoàiVoice 83dB / Noise 75dB / Ring 83dB
Chất lượng âm thanhNoise -96.2dB / Crosstalk -97.5dB
Thời lượng pinEndurance rating 83h

Bạn nghĩ gì về Huawei P30?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Huawei P30

Chưa có bình luận nào về Huawei P30.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Huawei P30 tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($470).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết12.214.800₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$470
HãngHuawei Mobiles
Mã máyHuawei P30

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
10.749.000₫ — 13.681.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Huawei P30

Huawei P30 ra mắt ngày 26/03/2019. Giá bán tại Việt Nam hiện là 12.214.800₫.

Máy có màn hình OLED 6.1 inch, chip Kirin 980, RAM 8GB và pin 3650 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 89,999
Giá tại BangladeshTk 64,999
Giá tại USA$470
Giá tại CanadaCA$ 611 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 38,524 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 141 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 2,114 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 58,725 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 25,839 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 1,710 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 1,762 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 634 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 145,638 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 1,724 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 376 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 7,047,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 3,289 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 2,255 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 35,470 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 4,933 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 63,423 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 625,774 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 1,973,160 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 15,738 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 25,886 (Giá quy đổi)