Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Oppo Reno 10 Pro Plus tại Việt Nam

Giá Oppo Reno 10 Pro Plus tại Việt Nam
  • Ra mắt 29/05/2023
  • 194g, dày 8.3mm
  • Android 13, ColorOS 13.1
  • bộ nhớ 256GB, không có khe thẻ nhớ
Giá tại Việt Nam12.220.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.74"1240x2772 pixel
  • Camera chính: 50MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 16GB RAMSnapdragon 8+ Gen 1
  • Pin: 4700mAh100W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Oppo Reno 10 Pro Plus

Ra mắt

Ngày ra mắt29/05/2023
Trang chủTrang chính thức của Oppo Reno 10 Pro Plus

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 850 / 1700(AWS) / 2100
Băng tần 4G1, 3, 4, 5, 8, 18, 19, 28, 34, 38, 39, 40, 41
Băng tần 5G1, 8, 28, 41, 77, 78 SA/NSA
Tốc độHSPA, LTE-A (CA), 5G

Thiết kế

Kích thước162.9 x 74 x 8.3 mm (6.41 x 2.91 x 0.33 in)
Trọng lượng194 g (6.84 oz)
Chất liệuGlass front, plastic frame, glass back
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcBlack, Gold, Purple

Màn hình

LoạiOLED, 1B colors, 120Hz, HDR10+, 1400 nits (peak)
Kích thước6.74 inch, 109.2 cm2 (~90.6% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1240 x 2772 pixels, 20:9 ratio (~451 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 13, ColorOS 13.1
ChipQualcomm SM8475 Snapdragon 8+ Gen 1 (4 nm)
CPUOcta-core (1x3.0 GHz Cortex-X2 & 3x2.75 GHz Cortex-A710 & 4x2.0 GHz Cortex-A510)
GPUAdreno 730

Bộ nhớ

RAM16GB
Bộ nhớ trong256GB/512GB
Thẻ nhớKhông hỗ trợ thẻ nhớ

Camera sau

Ống kính 150 MP, f/1.8, 24mm (wide), 1/1.56", 1.0µm, multi-directional PDAF, OIS
Ống kính 264 MP, f/2.5, (periscope telephoto), 1/2", 0.7µm, PDAF, 5x optical zoom
Ống kính 38 MP, f/2.2, 120˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
Tính năngLED flash, HDR, panorama
Quay video4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, gyro-EIS, OIS, HDR

Camera trước

Ống kính 132 MP, f/2.4, 22mm (wide), 1/2.74", 0.8µm, AF
Tính năngPanorama, HDR
Quay video1080p@30fps, gyro-EIS

Pin

Dung lượngLi-Po 4700 mAh, non-removable
Sạc100W wired, PD, QC3 Reverse wired

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass, color spectrum

Âm thanh

Loa ngoàiCó, loa stereo
Jack 3.5 mmKhông, 24-bit/192kHz audio

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct
Bluetooth5.2, A2DP, LE, aptX HD
GPSGPS (L1+L5), GLONASS (L1), BDS (B1I+B2a+Bc), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5)
NFCCó, eSE, HCE, UICC, NFC-SIM
RadioKhông
USBUSB Type-C 2.0, OTG

Bạn nghĩ gì về Oppo Reno 10 Pro Plus?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Oppo Reno 10 Pro Plus

Chưa có bình luận nào về Oppo Reno 10 Pro Plus.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Oppo Reno 10 Pro Plus tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($470).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết12.220.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$470
HãngOppo Mobiles
Mã máyOppo Reno 10 Pro Plus

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
10.753.000₫ — 13.687.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Oppo Reno 10 Pro Plus

Oppo Reno 10 Pro Plus ra mắt ngày 29/05/2023. Giá bán tại Việt Nam hiện là 12.220.000₫.

Máy có màn hình OLED 6.74 inch, chip Snapdragon 8+ Gen 1, RAM 16GB và pin 4700 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 204,999
Giá tại BangladeshTk 85,000
Giá tại USA$470
Giá tại CanadaCA$ 611 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 54,999
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 141 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 3,499
Giá tại Nepalरू 58,750 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 39,999
Giá tại QatarQR 2,999
Giá tại Saudi ArabiaSR 1,763 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 635 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 145,700 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 3,187
Giá tại UK£ 376 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 10,999,000
Giá tại China¥ 3,699
Giá tại BrazilR$ 2,256 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 35,485 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 4,935 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 63,450 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 626,040 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 1,974,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 27,990
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 25,897 (Giá quy đổi)