Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/2.2, 27mm (wide), 1/2.9", 1.25µm, PDAF, Laser AF |
|---|---|
| Tính năng | Leica optics, dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/05/2016 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Huawei P9 Plus |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - VIE-L09, VIE-L29 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 39, 40 - VIE-L09 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 39, 40, 41 - VIE-L29 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 152.3 x 75.3 x 7 mm (6.00 x 2.96 x 0.28 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 162 g (5.71 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 3), aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Single SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Haze Gold, Quartz Grey, Ceramic White |
| Loại | Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.5 inch, 83.4 cm2 (~72.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~401 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 6 (Marshmallow), upgradable to 7 (Nougat), EMUI 5 |
|---|---|
| Chip | Kirin 955 (16 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.5 GHz Cortex-A72 & 4x1.8 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Mali-T880 MP4 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/2.2, 27mm (wide), 1/2.9", 1.25µm, PDAF, Laser AF |
|---|---|
| Tính năng | Leica optics, dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/1.9, AF |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 3400 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W, 38% in 30 min (advertised) |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo, 24-bit/192kHz audio |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS/ BDS (market dependant) |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | Type-C 1.0 reversible connector |
| Hiệu năng | Basemark OS II 2.0: 2099 Basemark X: 15058 |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: Infinite (nominal), 3.956 (sunlight) |
| Camera | Photo / Video |
| Loa ngoài | Voice 71dB / Noise 73dB / Ring 81dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -97.4dB / Crosstalk -96.9dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 69h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($450).
| Giá gần nhất | 11.700.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $450 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | P9 Plus |
Huawei P9 Plus ra mắt ngày 01/05/2016. Giá gần nhất tại Việt Nam là 11.700.000₫.
Máy có màn hình Super AMOLED 5.5 inch, chip Kirin 955, RAM 4GB và pin 3400 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 85,100 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 52,500 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $450 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 585 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 36,900 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 135 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 2,025 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 56,250 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 24,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,638 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,688 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 608 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 139,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,652 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 360 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,750,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,150 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,160 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 33,975 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,725 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 60,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 599,400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,890,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 15,075 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 24,795 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei P9 Plus
Chưa có bình luận nào về Huawei P9 Plus.