Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
%20price%20pakistan.jpg)
| Ngày ra mắt | 01/04/2018 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Huawei Y7 Prime 2018 |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 7, 8, 20 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE |
| Kích thước | 158.3 x 76.7 x 7.8 mm (6.23 x 3.02 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 155 g (5.47 oz) |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Gold, Blue |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.99 inch, 92.6 cm2 (~76.3% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1440 pixels, 18:9 ratio (~269 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.0 (Oreo), EMUI 8 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8937 Snapdragon 430 (28 nm) |
| CPU | Octa-core 1.4 GHz Cortex-A53 |
| GPU | Adreno 505 |
| RAM | 3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0 |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 3000 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| NFC | Có (LDN-TL10 only) |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
| Hiệu năng | AnTuTu: 58974 (v7) GeekBench: 2717 (v4.4) GFXBench: 5.1fps (ES 3.1 onscreen) |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 1111:1 (nominal), 2.421 (sunlight) |
| Loa ngoài | Voice 64dB / Noise 70dB / Ring 71dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -89.0dB / Crosstalk -85.3dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 63h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($139).
| Giá gần nhất | 3.614.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $139 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | Y7 Prime -2018 |
Huawei Y7 Prime 2018 ra mắt ngày 01/04/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 3.614.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.99 inch, chip Snapdragon 430, RAM 3GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 22,499 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 22,500 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $139 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 181 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 11,398 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 42 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 626 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 17,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 7,645 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 506 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 521 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 188 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 43,090 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 510 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 111 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,085,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 973 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 667 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 10,495 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,460 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 18,765 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 185,148 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 583,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 4,657 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 7,659 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei Y7 Prime 2018
Chưa có bình luận nào về Huawei Y7 Prime 2018.