Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, (wide), PDAF (64/128 GB models only) |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, (depth) |
| Ống kính 4 | QVGA (Low light sensor) |
| Tính năng | Triple-LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 30/12/2021 |
|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
|---|---|
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 20, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 165.4 x 76.8 x 8.8 mm (6.51 x 3.02 x 0.35 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 185 g (6.53 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Midnight Black, Quetzal Cyan, Violet, Ocean Wave |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.6 inch, 105.2 cm2 (~82.8% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1600 pixels, 20:9 ratio (~266 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 11 |
|---|---|
| Chip | MediaTek Helio A25 (12 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.8 GHz Cortex-A53 & 4x1.5 GHz Cortex-A53) |
| GPU | PowerVR GE8320 |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 16 MP, (wide), PDAF (64/128 GB models only) |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, (depth) |
| Ống kính 4 | QVGA (Low light sensor) |
| Tính năng | Triple-LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, (wide) |
|---|
| Dung lượng | 5000 mAh |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | 3.5mm Audio Jeck |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS |
| NFC | Có |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($130).
| Giá gần nhất | 3.380.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $130 |
| Hãng | Infinix Mobiles |
| Mã máy | Infinix Hot 11 Pro |
Infinix Hot 11 Pro ra mắt ngày 30/12/2021. Giá gần nhất tại Việt Nam là 3.380.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.6 inch, chip Octa-core (4x1.8 GHz Cortex-A53 & 4x1.5 GHz Cortex-A53), RAM 8GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 33,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 19,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $130 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 169 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 10,660 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 39 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 585 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 16,250 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 7,150 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 473 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 488 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 176 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 40,300 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 477 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 104 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,950,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 910 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 624 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 9,815 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,365 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 17,550 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 173,160 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 546,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 4,355 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 7,163 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Infinix Hot 11 Pro
Chưa có bình luận nào về Infinix Hot 11 Pro.