Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 1/2.9", 1.25µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 20 MP, f/2.6, 2x optical zoom |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 02/10/2018 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A |
| Kích thước | 154.5 x 75.5 x 7.7 mm (6.08 x 2.97 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 170 g (6.00 oz) |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Gold, Blue |
| Loại | IPS LCD |
|---|---|
| Kích thước | 6.2 inch, 96.9 cm2 (~83.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2246 pixels, 18.7:9 ratio (~402 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.1 (Oreo), ZUI 5 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM636 Snapdragon 636 (14 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.8 GHz Kryo 260 Gold & 4x1.6 GHz Kryo 260 Silver) |
| GPU | Adreno 509 |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 1/2.9", 1.25µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 20 MP, f/2.6, 2x optical zoom |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 20 MP, f/2.2, (wide), 1/2.8", 1.0µm 8 MP |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | (Li-ion Non removable), 3500 mAh |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W |
| Cảm biến | Infrared face recognition, fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS |
| NFC | Không |
| Radio | FM radio |
| USB | USB Type-C 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($210).
| Giá gần nhất | 5.460.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $210 |
| Hãng | Lenovo Mobiles |
| Mã máy | S5 Pro |
Lenovo S5 Pro ra mắt ngày 02/10/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 5.460.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.2 inch, chip Snapdragon 636, RAM 6GB và pin 3500 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 48,300 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 18,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $210 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 273 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 17,220 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 63 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 945 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 26,250 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 11,550 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 764 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 788 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 284 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 65,100 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 771 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 168 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,150,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,470 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,008 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 15,855 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,205 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 28,350 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 279,720 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 882,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 7,035 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 11,571 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Lenovo S5 Pro
Chưa có bình luận nào về Lenovo S5 Pro.