Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/1.8, 1/2.6", 1.22µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 24 MP, 1/2.8", 0.9µm |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@120fps |

| Ngày ra mắt | 01/11/2018 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 4, 5, 7, 8, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 155.1 x 73 x 9.3 mm (6.11 x 2.87 x 0.37 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 210 g (7.41 oz) |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black |
| Loại | Super AMOLED |
|---|---|
| Kích thước | 6.39 inch, 100.2 cm2 (~88.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~403 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.1 (Oreo), ZUI 10 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM710 Snapdragon 710 (10 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.2 GHz 360 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 360 Silver) |
| GPU | Adreno 616 |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/1.8, 1/2.6", 1.22µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 24 MP, 1/2.8", 0.9µm |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@120fps |
| Ống kính 1 | Manual pop-up 16 MP, f/2.2, 26mm (wide), 1/3.06", 1.0µm Manual pop-up 8 MP |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | (Li-ion Non removable), 3350 mAh |
|---|---|
| Sạc | Fast battery charging |
| Cảm biến | Infrared face recognition, fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE, EDR |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | USB Type-C 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($319).
| Giá gần nhất | 8.294.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $319 |
| Hãng | Lenovo Mobiles |
| Mã máy | Z5 Pro |
Lenovo Z5 Pro ra mắt ngày 01/11/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 8.294.000₫.
Máy có màn hình Super AMOLED 6.39 inch, chip Snapdragon 710, RAM 6GB và pin 3350 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 43,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 29,500 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $319 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 415 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 26,158 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 96 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,436 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 39,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 17,545 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,161 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,196 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 431 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 98,890 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,171 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 255 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,785,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,233 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,531 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 24,085 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,350 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 43,065 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 424,908 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,339,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 10,687 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 17,577 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Lenovo Z5 Pro
Chưa có bình luận nào về Lenovo Z5 Pro.