Camera sau
| Ống kính 1 | 5 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | Panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 09/07/2014 |
|---|---|
| Wikipedia | LG G Pad 8.0 trên Wikipedia |
| Công nghệ | Không cellular connectivity |
|---|---|
| Băng tần 2G | N/AGPRS,NoEDGE,No |
| Kích thước | 210.8 x 124.2 x 9.9 mm (8.30 x 4.89 x 0.39 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 342 g (12.06 oz) |
| SIM | Không |
| Màu sắc | Black, White, Luminous Orange, Luminous Blue |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 8.0 inch, 185.6 cm2 (~70.9% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 800 x 1280 pixels, 16:10 ratio (~189 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 4.4.2 (KitKat), upgradable to 5.0 (Lollipop) |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8226 Snapdragon 400 (28 nm) |
| CPU | Quad-core 1.2 GHz Cortex-A7 |
| GPU | Adreno 305 |
| RAM | 1GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 5 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | Panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 1.3 MP |
|---|---|
| Quay video | 720p |
| Dung lượng | Li-Ion 4200 mAh, non-removable |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, hotspot, Wi-Fi Direct, DLNA |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP |
| GPS | Có |
| Radio | Không |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($261).
| Giá gần nhất | 6.786.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $261 |
| Hãng | LG Mobiles |
| Mã máy | G Pad 8.0 |
LG G Pad 8.0 ra mắt ngày 09/07/2014. Giá gần nhất tại Việt Nam là 6.786.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 8 inch, chip Snapdragon 400, RAM 1GB và pin 4200 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 23,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 17,750 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $261 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 339 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 21,402 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 78 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,175 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 32,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 14,355 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 950 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 979 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 352 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 80,910 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 958 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 209 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,915,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,827 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,253 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 19,706 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,741 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 35,235 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 347,652 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,096,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 8,744 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 14,381 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về LG G Pad 8.0
Chưa có bình luận nào về LG G Pad 8.0.