Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 11/06/2013 |
|---|---|
| Wikipedia | Lg Optimus Gj E975W trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 2100 |
| Tốc độ | HSPA 21.1/5.76 Mbps |
| Kích thước | 136.9 x 68.9 x 9.4 mm (5.39 x 2.71 x 0.37 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 141.2 g (4.97 oz) |
| SIM | Micro-SIM |
| Màu sắc | Black, Red |
| Loại | True HD-IPS + LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 4.7 inch, 60.9 cm2 (~64.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~312 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 4.1.2 (Jelly Bean) |
|---|---|
| Chip | Qualcomm APQ8064 Snapdragon S4 Pro |
| CPU | Quad-core 1.5 GHz Krait |
| GPU | Adreno 320 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 1.3 MP |
|---|
| Dung lượng | Removable Li-Ion 2280 mAh batteryStand-by,Up to 515 h (2G) / Up to 596 h (3G)Talk time,Up to 23 h (2G) / Up to 15 h (3G) |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP |
| GPS | Có, with A-GPS |
| Radio | Không |
| USB | microUSB 2.0 (MHL TV-out), USB On-The-Go |
| Màn hình | Contrast ratio: 1018:1 (nominal) / 1.666:1 (sunlight) |
|---|---|
| Camera | Photo / Video |
| Loa ngoài | Voice 65dB / Noise 64dB / Ring 75dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -81.0dB / Crosstalk -92.3dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 39h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($237).
| Giá gần nhất | 6.162.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $237 |
| Hãng | LG Mobiles |
| Mã máy | Optimus Gj E975W |
Lg Optimus Gj E975W ra mắt ngày 11/06/2013. Giá gần nhất tại Việt Nam là 6.162.000₫.
Máy có màn hình True HD-IPS + LCD 4.7 inch, chip Snapdragon S4 Pro, RAM 2GB và pin 2280 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 38,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 30,200 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $237 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 308 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 19,434 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 71 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,067 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 29,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 13,035 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 863 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 889 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 320 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 73,470 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 870 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 190 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,555,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,659 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,138 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 17,894 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,489 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 31,995 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 315,684 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 995,400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 7,940 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 13,059 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Lg Optimus Gj E975W
Chưa có bình luận nào về Lg Optimus Gj E975W.