Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 1/2.3", 1.55 µm, dual pixel PDAF, Laser AF, 4-axis OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 20 MP, 1/2.8", 1.0 µm, AF, portraits only |

| Ngày ra mắt | 13/02/2019 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 4, 5, 7, 8, 34, 38, 39, 40, 41 1, 3, 4, 5, 8, 34, 38, 39, 40, 41 1, 3, 5, 8, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 143 x 72 x 7.3 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 152 g |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Ink, Yakin, Indigo, White |
| Loại | Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.5 Inches |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~403 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 7.1.2 (Nougat), Flyme 7.3 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM660 Snapdragon 660 (14 nm) |
| CPU | Octa-core (4 x 2.2 GHz Kryo 260 + 4 x 1.8 GHz Kryo 260) |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB/128GB eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 1/2.3", 1.55 µm, dual pixel PDAF, Laser AF, 4-axis OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 20 MP, 1/2.8", 1.0 µm, AF, portraits only |
| Ống kính 1 | 20 MP, f/2.0, (wide), 1/2.8", 1.0µm |
|---|
| Dung lượng | (Li-ion Non removable), 3000 mAh - Fast battery charging: mCharge 4.0 (24W) |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | 3.5mm Audio Jack, MP3/WAV/eAAC+/FLAC player, MP4/H.264 player, Speaker Phone |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($339).
| Giá gần nhất | 8.814.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $339 |
| Hãng | Meizu Mobiles |
| Mã máy | 15 |
Meizu 15 ra mắt ngày 13/02/2019. Giá gần nhất tại Việt Nam là 8.814.000₫.
Máy có màn hình Super AMOLED 5.46 inch, chip Snapdragon 660, RAM 4GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 60,700 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 41,300 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $339 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 441 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 27,798 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 102 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,526 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 42,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 18,645 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,234 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,271 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 458 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 105,090 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,244 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 271 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,085,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,373 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,627 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 25,595 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,560 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 45,765 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 451,548 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,423,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 11,357 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 18,679 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Meizu 15
Chưa có bình luận nào về Meizu 15.