Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.9, 1.4 µm, dual pixel PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Six-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 14/05/2018 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 ,CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 4, 5, 7, 8, 34, 38, 39, 40, 41 ,1, 3, 4, 5, 8, 34, 38, 39, 40, 41 ,1, 3, 5, 8, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 143 x 72 x 7.3 mm (5.63 x 2.83 x 0.29 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 152 g (5.36 oz) |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Gold, Red |
| Loại | LTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.46 inch, 82.2 cm2 (~79.8% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~403 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 7.1.2 (Nougat), Flyme 7 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM660 Snapdragon 660 (14 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.2 GHz Kryo 260 Gold & 4x1.8 GHz Kryo 260 Silver) |
| GPU | Adreno |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.9, 1.4 µm, dual pixel PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Six-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 20 MP, f/2.0, (wide), 1/2.8", 1.0µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($250).
| Giá gần nhất | 6.500.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $250 |
| Hãng | Meizu Mobiles |
| Mã máy | 15 Lite |
Meizu 15 Lite ra mắt ngày 14/05/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 6.500.000₫.
Máy có màn hình LTPS IPS LCD 5.46 inch, chip Snapdragon 626, RAM 4GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 39,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 20,500 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $250 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 325 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 20,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 75 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,125 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 31,250 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 13,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 910 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 938 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 338 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 77,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 918 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,750,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 18,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 33,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 333,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,050,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 8,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 13,775 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Meizu 15 Lite
Chưa có bình luận nào về Meizu 15 Lite.