Camera sau
| Ống kính 1 | 21 MP, f/2.2, 31mm (standard), 1/2.4", PDAF, Laser AF |
|---|---|
| Tính năng | Тen-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 720p@100fps |

| Ngày ra mắt | 10/05/2016 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / EVDO / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 ,CDMA2000 1xEV-DO & TD-SCDMA |
| Băng tần 4G | 1, 3, 7, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 147.7 x 70.8 x 7.3 mm (5.81 x 2.79 x 0.29 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 160 g (5.64 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass 4 |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Gray, Gold, Silver, Flames Red, Rose Gold |
| Loại | Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.2 inch, 74.9 cm2 (~71.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~423 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 6.0 (Marshmallow), Flyme 8 |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6797T Helio X25 (20 nm) |
| CPU | Deca-core (2x2.5 GHz Cortex-A72, 4x2 GHz Cortex-A53, 4x1.4 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Mali-T880 MP4 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB/64GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 21 MP, f/2.2, 31mm (standard), 1/2.4", PDAF, Laser AF |
|---|---|
| Tính năng | Тen-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 720p@100fps |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.0, 1/4", 1.4µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 2560 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 24W, 26% in 10 min, 100% in 60 min (advertised) |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.1, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | 3.1, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($430).
| Giá gần nhất | 11.180.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $430 |
| Hãng | Meizu Mobiles |
| Mã máy | Pro 6 |
Meizu Pro 6 ra mắt ngày 10/05/2016. Giá gần nhất tại Việt Nam là 11.180.000₫.
Máy có màn hình Super AMOLED 5.2 inch, chip MT6797T Helio X25, RAM 4GB và pin 2560 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 42,500 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 39,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $430 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 559 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 35,260 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 129 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,935 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 53,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 23,650 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,565 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,613 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 581 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 133,300 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,578 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 344 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,450,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,010 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,064 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 32,465 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,515 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 58,050 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 572,760 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,806,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 14,405 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 23,693 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Meizu Pro 6
Chưa có bình luận nào về Meizu Pro 6.