Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/2.0, 1/2.9", 1.25µm, PDAF, Laser AF, 4-axis OIS |
|---|---|
| Tính năng | Ten-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 08/11/2016 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / EVDO / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 ,CDMA2000 1xEV-DO & TD-SCDMA |
| Băng tần 4G | 1, 3, 7, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE |
| Kích thước | 155.6 x 77.3 x 7.3 mm (6.13 x 3.04 x 0.29 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 158 g (5.57 oz) |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Gold, Silver, Gray |
| Loại | Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.7 inch, 89.6 cm2 (~74.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1440 x 2560 pixels, 16:9 ratio (~515 ppi density) ,3D Touch display |
| Hệ điều hành | Android 6 (Marshmallow), Flyme 7.3 |
|---|---|
| Chip | Exynos 8890 Octa (14 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.0 GHz Mongoose & 4x1.5 GHz Cortex-A53) - 64 GB versionOcta-core (4x2.3 GHz Mongoose & 4x1.6 GHz Cortex-A53) - 128 GB version |
| GPU | Mali-T880 MP10 - 64 GB version Mali-T880 MP12 - 128 GB version |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB/128GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/2.0, 1/2.9", 1.25µm, PDAF, Laser AF, 4-axis OIS |
|---|---|
| Tính năng | Ten-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.0, 1/4", 1.4µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3400 mAh, non-removable |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, heart rate |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.1, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS, GLONASS |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | 3.1, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($650).
| Giá gần nhất | 16.900.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $650 |
| Hãng | Meizu Mobiles |
| Mã máy | Pro 6 Plus |
Meizu Pro 6 Plus ra mắt ngày 08/11/2016. Giá gần nhất tại Việt Nam là 16.900.000₫.
Máy có màn hình Super AMOLED 5.7 inch, chip Exynos 8890 Octa, RAM 4GB và pin 3400 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 45,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 55,500 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $650 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 845 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 53,300 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 195 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 2,925 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 81,250 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 35,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 2,366 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 2,438 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 878 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 201,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 2,386 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 520 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 9,750,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 4,550 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 3,120 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 49,075 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 6,825 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 87,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 865,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 2,730,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 21,775 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 35,815 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Meizu Pro 6 Plus
Chưa có bình luận nào về Meizu Pro 6 Plus.