Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, (wide), 1/1.5", 1.0µm, multi-directional PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 13 MP, f/2.2, 120˚ (ultrawide), 1.12µm, AF |
| Tính năng | Dual-LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60fps, HDR, gyro-EIS |
.jpg)
| Ngày ra mắt | 20/07/2024 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 29, 30, 38, 39, 40, 41, 48, 66, 71 |
| Băng tần 5G | 1, 2, 3, 5, 7, 12, 14, 20, 25, 26, 29, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 70, 71, 77, 78 SA/NSA/Sub6 |
| Tốc độ | HSPA, LTE (CA), 5G |
| Kích thước | 159.6 x 72 x 8.1 mm (6.28 x 2.83 x 0.32 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 174 g (6.14 oz) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum frame, silicone polymer back (eco leather) IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 min) |
| SIM | Nano-SIM, eSIM |
| Màu sắc | Black |
| Loại | P-OLED, 1B colors, 144Hz, HDR10+, 1300 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.6 inch, 103.6 cm2 (~90.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~402 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 14 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM7435-AB Snapdragon 7s Gen 2 (4 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.40 GHz Cortex-A78 & 4x1.95 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Adreno 710 |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 256GB UFS 2.2 |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, (wide), 1/1.5", 1.0µm, multi-directional PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 13 MP, f/2.2, 120˚ (ultrawide), 1.12µm, AF |
| Tính năng | Dual-LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60fps, HDR, gyro-EIS |
| Ống kính 1 | 32 MP, f/2.4, (wide), 0.7µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | 68W wired 15W wireless |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass Smart Connect (Ready For) support |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Không Snapdragon sound |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e, tri-band, Wi-Fi Direct |
|---|---|
| Bluetooth | 5.2, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GLONASS, GALILEO |
| NFC | Có |
| USB | USB Type-C 3.1, DisplayPort 1.4 |
Xem bảng giá quốc tế hoặc giá tại Mỹ ($549).
| Giá niêm yết | Không bán tại Việt Nam |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $549 |
| Hãng | Motorola Mobiles |
| Mã máy | Motorola Edge (2024) |
| Cập nhật lần cuối | 23/10/2026 |
Motorola Edge 2024 không được bán chính hãng tại Việt Nam.
Máy có màn hình P-OLED 6.6 inch, chip Snapdragon 7s Gen 2, RAM 8GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 152,000 (Dự kiến) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 55,000 (Dự kiến) |
| Giá tại USA | $549 |
| Giá tại Canada | CA$ 714 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | Không bán tại India Giá tại Mỹ: $549 |
| Giá tại Kuwait | Không bán tại Kuwait Giá tại Mỹ: $549 |
| Giá tại Malaysia | Không bán tại Malaysia Giá tại Mỹ: $549 |
| Giá tại Nepal | रू 73,000 |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $549 |
| Giá tại Qatar | Không bán tại Qatar Giá tại Mỹ: $549 |
| Giá tại Saudi Arabia | Không bán tại Saudi Arabia Giá tại Mỹ: $549 |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $549 |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $549 |
| Giá tại UAE | Không bán tại the UAE Giá tại Mỹ: $549 |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $549 |
| Giá tại Indonesia | Không bán tại Indonesia Giá tại Mỹ: $549 |
| Giá tại China | Không bán tại China Giá tại Mỹ: $549 |
| Giá tại Brazil | Không bán tại Brazil Giá tại Mỹ: $549 |
| Giá tại Russia | Không bán tại Russia Giá tại Mỹ: $549 |
| Giá tại Morocco | .د.م. 5,765 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 74,115 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $549 |
| Giá tại Iran | تومان 2,305,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | Không bán tại Thailand Giá tại Mỹ: $549 |
| Giá tại Egypt | ج.م 30,250 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Motorola Edge 2024
Chưa có bình luận nào về Motorola Edge 2024.