Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.9, (wide), dual pixel PDAF, OIS, 1.0µm |
|---|---|
| Ống kính 2 | 13 MP, f/2.2, 120˚ (ultrawide), 1.12µm, AF |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, gyro-EIS |

| Ngày ra mắt | 16/04/2024 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Motorola Edge 50 Fusion |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 32, 38, 40, 41, 42, 71 - International 1, 2, 3, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 32, 38, 40, 41, 42 - India |
| Băng tần 5G | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 77, 78 SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Kích thước | 161.9 x 73.1 x 7.9 mm (6.37 x 2.88 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 174.9 g (6.17 oz) |
| Chất liệu | Glass front, silicone polymer back (eco leather), plastic frame IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 min) |
| SIM | Nano-SIM, eSIM or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Forest Blue, Marshmallow Blue, Hot Pink |
| Loại | P-OLED, 120Hz (LATAM), 144Hz (INT), 1600 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.7 inch, 108.4 cm2 (~91.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~393 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 14 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM7435-AB Snapdragon 7s Gen 2 (4 nm) - International Qualcomm SM6450 Snapdragon 6 Gen 1 (4 nm) - LATAM |
| CPU | Octa-core (4x2.40 GHz Cortex-A78 & 4x1.95 GHz Cortex-A55) - International Octa-core (4x2.2 GHz Cortex-A78 & 4x1.8 GHz Cortex-A55) - LATAM |
| GPU | Adreno 710 |
| RAM | 8GB/12GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB/512GB UFS 2.2 |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.9, (wide), dual pixel PDAF, OIS, 1.0µm |
|---|---|
| Ống kính 2 | 13 MP, f/2.2, 120˚ (ultrawide), 1.12µm, AF |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, gyro-EIS |
| Ống kính 1 | 32 MP, f/2.5, (wide), 0.7µm |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | 68W wired, 50% in 15 min (advertised) |
| Cảm biến | Fingerprint, accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band |
|---|---|
| Bluetooth | 5.2, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GLONASS, GALILEO |
| NFC | Có |
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($399).
| Giá niêm yết | 10.374.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $399 |
| Hãng | Motorola Mobiles |
| Mã máy | Edge 50 Fusion |
Motorola Edge 50 Fusion ra mắt ngày 16/04/2024. Giá bán tại Việt Nam hiện là 10.374.000₫.
Máy có màn hình P-OLED 6.7 inch, chip Qualcomm SM7435-AB Snapdragon 7s Gen 2, RAM 8GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 110,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 32,000 |
| Giá tại USA | $399 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại India | ₹ 22,999 |
| Giá tại Kuwait | د.ك 114 |
| Giá tại Malaysia | Không bán tại Malaysia Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Nepal | रू 46,499 |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Qatar | QR 1,389 |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,429 |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 119,990 |
| Giá tại UAE | AED 1,399 |
| Giá tại UK | £ 349 |
| Giá tại Indonesia | Không bán tại Indonesia Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại China | Không bán tại China Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Brazil | R$ 2,699 |
| Giá tại Russia | Không bán tại Russia Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,190 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 53,865 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Iran | تومان 1,675,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | Không bán tại Thailand Giá tại Mỹ: $399 |
| Giá tại Egypt | ج.م 21,985 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Motorola Edge 50 Fusion
Chưa có bình luận nào về Motorola Edge 50 Fusion.