Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Motorola Edge Plus tại Việt Nam

Giá Motorola Edge Plus tại Việt Nam
  • Ra mắt 22/04/2020
  • 203g, dày 9.6mm
  • Android 10
  • bộ nhớ 256GB, không có khe thẻ nhớ
Giá tại Việt Nam17.394.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.7"1080x2340 pixel
  • Camera chính: 108MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 12GB RAMSnapdragon 865
  • Pin: 5000mAh18W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Motorola Edge Plus

Ra mắt

Ngày ra mắt22/04/2020

Mạng

Công nghệGSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 CDMA 800 / 1900
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - Global HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - Verizon CDMA2000 1xEV-DO
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 66, 71 - Global
Băng tần 5G1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 20, 28, 46, 48, 66 - Verizon
Tốc độ5, 41, 66, 71, 77, 78 Sub6 - Global

Thiết kế

Kích thước161.1 x 71.4 x 9.6 mm (6.34 x 2.81 x 0.38 in)
Trọng lượng203 g (7.16 oz)
Chất liệuGlass front (Gorilla Glass 5), aluminum frame
SIMNano-SIM Water-repellent coating
Màu sắcSmokey Sangria, Thunder Grey, Baltic Gray

Màn hình

LoạiOLED, 1B colors, 90Hz, HDR10+
Kích thước6.7 inch, 110.2 cm2 (~95.8% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~385 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 10
ChipQualcomm SM8250 Snapdragon 865 (7 nm+)
CPUOcta-core (1x2.84 GHz Kryo 585 & 3x2.42 GHz Kryo 585 & 4x1.8 GHz Kryo 585)
GPUAdreno 650

Bộ nhớ

RAM12GB UFS 3.0
Bộ nhớ trong256GB
Thẻ nhớKhông hỗ trợ thẻ nhớ

Camera sau

Ống kính 1108 MP, f/1.8, (wide), 1/1.33", 0.8µm, PDAF, OIS
Ống kính 28 MP, f/2.4, 81mm (telephoto), 3x optical zoom, PDAF, OIS
Ống kính 316 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide), 1.0µm, AF
Ống kính 4TOF 3D, (depth)
Tính năngDual-LED dual-tone flash, panorama, HDR
Quay video6K@30fps, 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, gyro-EIS

Camera trước

Ống kính 125 MP, f/2.0, (wide), 0.9µm
Tính năngHDR
Quay video1080p@30/120fps

Pin

Dung lượngLi-Po 5000 mAh, non-removable
SạcFast charging 18W Fast wireless charging 15W Reverse wireless charging 5W

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer

Âm thanh

Loa ngoàiCó, loa stereo
Jack 3.5 mmCó

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.1, A2DP, LE
GPSCó, with dual-band A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO
NFCCó
RadioKhông
USBUSB Type-C 3.1

Bạn nghĩ gì về Motorola Edge Plus?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Motorola Edge Plus

Chưa có bình luận nào về Motorola Edge Plus.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Motorola Edge Plus tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($669).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết17.394.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$669
HãngMotorola Mobiles
Mã máyEdge Plus

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
15.306.000₫ — 19.482.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Motorola Edge Plus

Motorola Edge Plus ra mắt ngày 22/04/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 17.394.000₫.

Máy có màn hình OLED 6.7 inch, chip Snapdragon 865, RAM 12GB và pin 5000 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 105,999
Giá tại BangladeshTk 89,240
Giá tại USA$669
Giá tại CanadaCA$ 870 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 54,858 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 201 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 3,011 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 83,625 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 36,795 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 2,435 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 2,509 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 903 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 207,390 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 2,455 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 535 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 10,035,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 4,683 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 3,211 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 50,510 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 7,025 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 90,315 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 891,108 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 2,809,800 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 22,412 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 36,862 (Giá quy đổi)