Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Motorola Edge Plus 2023 tại Việt Nam

Giá Motorola Edge Plus 2023 tại Việt Nam
  • Ra mắt 02/05/2023
  • 203g, dày 8.6mm
  • Android 13
  • bộ nhớ 512GB, không có khe thẻ nhớ
Giá tại Việt Nam15.574.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.67"1080x2400 pixel
  • Camera chính: 50MP4320p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMSnapdragon 8 Gen 2
  • Pin: 5100mAh68W15W không dây
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Motorola Edge Plus 2023

Ra mắt

Ngày ra mắt02/05/2023
Trang chủTrang chính thức của Motorola Edge Plus 2023

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 39, 40, 41, 41, 46, 48, 66, 71
Băng tần 5G1, 2, 3, 5, 7, 12, 14, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 41, 41, 48, 66, 70, 71, 77, 78 SA/NSA/Sub6/mmWave
Tốc độHSPA, LTE-A (CA), 5G

Thiết kế

Kích thước161.2 x 74 x 8.6 mm (6.35 x 2.91 x 0.34 in)
Trọng lượng203 g (7.16 oz)
Chất liệuGlass front (Gorilla Glass Victus), glass back (Gorilla Glass Victus), aluminum frame
SIMNano-SIM, eSIM
Màu sắcInterstellar Black

Màn hình

LoạiOLED, 1B colors, 165Hz, HDR10+, Dolby Vision, 1300 nits (peak)
Kích thước6.67 inch, 107.4 cm2 (~90.0% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~395 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 13
ChipQualcomm SM8550-AB Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm)
CPUOcta-core (1x3.2 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510)
GPUAdreno 740

Bộ nhớ

RAM8GB
Bộ nhớ trong512GB
Thẻ nhớKhông hỗ trợ thẻ nhớ

Camera sau

Ống kính 150 MP, f/1.8, (wide), 1/1.55", 1.0µm, multi-directional PDAF, OIS
Ống kính 212 MP, f/1.6, (telephoto), 1/2.93", 1.22µm, PDAF, 2x optical zoom
Ống kính 350 MP, f/2.2, 114˚ (ultrawide), 1/2.76", 0.64µm, AF
Tính năngDual-LED flash, panorama, HDR
Quay video8K@30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/960fps, 10-bit HDR10+, gyro-EIS

Camera trước

Ống kính 160 MP, f/2.2, (wide), 1/2.8", 0.61µm
Tính năngHDR
Quay video4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps

Pin

Dung lượngLi-Po 5100 mAh, non-removable
Sạc68W wired 15W wireless 5W reverse wired 5W reverse wireless

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass Ready For 3.5 support

Âm thanh

Loa ngoàiCó, loa stereo
Jack 3.5 mmKhông

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, tri-band, Wi-Fi Direct
Bluetooth5.3, A2DP, LE
GPSGPS, GLONASS, GALILEO, BDS
NFCCó
RadioKhông
USBUSB Type-C 3.2, OTG, DisplayPort 1.4

Bạn nghĩ gì về Motorola Edge Plus 2023?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Motorola Edge Plus 2023

Chưa có bình luận nào về Motorola Edge Plus 2023.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Motorola Edge Plus 2023 tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($599).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết15.574.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$599
HãngMotorola Mobiles
Mã máyMotorola Edge Plus (2023)

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
13.705.000₫ — 17.443.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Motorola Edge Plus 2023

Motorola Edge Plus 2023 ra mắt ngày 02/05/2023. Giá bán tại Việt Nam hiện là 15.574.000₫.

Máy có màn hình OLED 6.67 inch, chip Snapdragon 8 Gen 2, RAM 8GB và pin 5100 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 166,999
Giá tại BangladeshTk 92,000
Giá tại USA$599
Giá tại CanadaCA$ 779 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 49,118 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 180 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 2,696 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 74,875 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 32,945 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 2,180 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 2,246 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 809 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 185,690 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 2,198 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 479 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 8,985,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 4,193 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 2,875 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 45,225 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 6,290 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 80,865 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 797,868 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 2,515,800 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 20,067 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 33,005 (Giá quy đổi)